ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吊牌枪
diàopáiqiāng
Súng bắn mác / Đạn bắn
Hán việt: điếu bài thương
—

Gợi nhớ

Từ "吊牌枪" (diàopáiqiāng) mang nghĩa "Súng bắn mác / Đạn bắn", kết hợp bởi 吊 (diào - điếu): "tỏ lòng tiếc thương" + 牌 (pái - bài): "thẻ" + 枪 (qiāng - thương): "súng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吊: Miệng (口) cất lời than khóc bên dải khăn tang trắng (巾) treo rủ xuống để viếng người đã khuất, nghĩa là điếu phúng, treo lên (吊). • Chữ 牌: Tấm gỗ mỏng phẳng phiu (片) được người xưa cầm nơi tay (卑) để khắc chữ làm thẻ bài, biển hiệu, nhãn hiệu (牌). • Chữ 枪: Thân gỗ dài (木) được vót nhọn đầu như mái kho lẫm (仓) làm ngọn giáo thời xưa và cây súng thời nay (枪).

Thành phần cấu tạo

吊牌枪
diàopáiqiāng
Súng bắn mác / Đạn bắn
吊
diào • điếu
tỏ lòng tiếc thương
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)
牌
pái • bài
thẻ
片
Bộ Phiến
Mảnh, tấm mỏng (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)
枪
qiāng • thương
súng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
仓
Thương
Kho / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Súng bắn mác / Đạn bắn
Ví dụ (3)
bāozhuānggōng包装工zhèngzài正在yòng用diàopái吊牌qiāng枪kuàisù快速de地gěi给yīfu衣服dǎ打shàng上jiàgé价格biāoqiān标签。
Công nhân đóng gói đang dùng súng bắn mác để nhanh chóng gắn tem giá vào quần áo.
Packers are using tagging guns to quickly attach price tags to the clothes.
diàopái吊牌qiāng枪de的zhēntóu针头rúguǒ如果wānqū弯曲le了xūyào需要jíshí及时gēnghuàn更换yǐfáng以防sǔnhuǐ损毁zhīwù织物。
Kim súng bắn mác nếu bị cong cần thay thế kịp thời để tránh làm hỏng cấu trúc vải.
If the needle of a tagging gun gets bent, it must be replaced promptly to avoid damaging the fabric.
wǒmen我们xūyào需要cǎigòu采购yì一pī批jìnkǒu进口de的gāoqiángdù高强度búxiùgāng不锈钢diàopái吊牌qiāng枪。
Chúng tôi cần thu mua một lô súng bắn mác bằng thép không gỉ cường độ cao nhập khẩu.
We need to purchase a batch of imported high-strength stainless steel tagging guns.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây