ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打牌
dǎpái
đánh bài, chơi bài (tú lơ khơ, mạt chược...).
Hán việt: đả bài
HSK 2-3 (Đời sống)
Động từ

Gợi nhớ

Từ "打牌" (dǎpái) mang nghĩa "Chơi bài", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 牌 (pái - bài): "thẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 牌: Tấm gỗ mỏng phẳng phiu (片) được người xưa cầm nơi tay (卑) để khắc chữ làm thẻ bài, biển hiệu, nhãn hiệu (牌).

Thành phần cấu tạo

打牌
dǎpái
Chơi bài
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
牌
pái • bài
thẻ
片
Bộ Phiến
Mảnh, tấm mỏng (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đánh bài, chơi bài (tú lơ khơ, mạt chược...).
Ví dụ (5)
zhōumò周末wǒmen我们jīngcháng经常jù聚zài在yìqǐ一起dǎpái打牌。
Cuối tuần chúng tôi thường tụ tập lại để đánh bài.
We often get together to play cards on weekends.
yéye爷爷xǐhuan喜欢qù去gōngyuán公园gēn跟lǎo老péngyou朋友dǎpái打牌。
Ông nội thích ra công viên đánh bài với bạn cũ.
Grandpa likes going to the park to play cards with his old friends.
dǎpái打牌shì是yì一zhǒng种xiāomó消磨shíjiān时间de的hǎo好fāngfǎ方法。
Chơi bài là một cách giết thời gian rất tốt.
Playing cards is a good way to pass the time.
tāmen他们dǎpái打牌dǎ打le了yí一gè个tōngxiāo通宵。
Họ đánh bài suốt cả đêm (thông tiêu).
They played cards all night.
nǐ你huì会dǎpái打牌ma吗?
Bạn biết đánh bài không?
Do you know how to play cards?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây