打牌
HSK 2-3 (Đời sống)
Động từ
Gợi nhớ
Từ "打牌" (dǎpái) mang nghĩa "Chơi bài", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 牌 (pái - bài): "thẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 牌: Tấm gỗ mỏng phẳng phiu (片) được người xưa cầm nơi tay (卑) để khắc chữ làm thẻ bài, biển hiệu, nhãn hiệu (牌).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 打牌
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đánh bài, chơi bài (tú lơ khơ, mạt chược...).
Ví dụ (5)
周末我们经常聚在一起打牌。
Cuối tuần chúng tôi thường tụ tập lại để đánh bài.
We often get together to play cards on weekends.
爷爷喜欢去公园跟老朋友打牌。
Ông nội thích ra công viên đánh bài với bạn cũ.
Grandpa likes going to the park to play cards with his old friends.
打牌是一种消磨时间的好方法。
Chơi bài là một cách giết thời gian rất tốt.
Playing cards is a good way to pass the time.
他们打牌打了一个通宵。
Họ đánh bài suốt cả đêm (thông tiêu).
They played cards all night.
你会打牌吗?
Bạn biết đánh bài không?
Do you know how to play cards?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây