ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工牌套
gōngpáitào
Miếng nhựa đựng thẻ nhân viên
Hán việt: công bài sáo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "工牌套" (gōngpáitào) mang nghĩa "Miếng nhựa đựng thẻ nhân viên", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 牌 (pái - bài): "thẻ" + 套 (tào - sáo): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 牌: Tấm gỗ mỏng phẳng phiu (片) được người xưa cầm nơi tay (卑) để khắc chữ làm thẻ bài, biển hiệu, nhãn hiệu (牌). • Chữ 套: Cái khung lớn phía trên (大) trùm kín toàn bộ phần vật dài bên dưới (镸) để gom thành một bộ đồ hay một căn nhà hoàn chỉnh (套).

Thành phần cấu tạo

工牌套
gōngpáitào
Miếng nhựa đựng thẻ nhân viên
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
牌
pái • bài
thẻ
片
Bộ Phiến
Mảnh, tấm mỏng (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)
套
tào • sáo
bộ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
镸
Trường (biến thể)
Dài, bao phủ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Miếng nhựa đựng thẻ nhân viên
Ví dụ (3)
gōng工pái牌tào套guà挂zài在tā他de的bózi脖子shàng上。
Bao thẻ nhân viên treo trên cổ anh ấy.
The ID badge holder is hanging around his neck.
xīn新yuángōng员工lǐng领le了yí一gè个gōng工pái牌tào套。
Nhân viên mới nhận một bao thẻ nhân viên.
The new employee received an ID badge holder.
zhè这gè个gōng工pái牌tào套shì是tòumíng透明de的。
Bao thẻ nhân viên này trong suốt.
This ID badge holder is transparent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây