ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
名牌
míngpái
hàng hiệu, thương hiệu nổi tiếng, nhãn hiệu nổi tiếng.
Hán việt: danh bài
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "名牌" (míngpái) nghĩa là "thương hiệu nổi tiếng", ghép bởi: 名 (míng): tên + 牌 (pái): thẻ.

Thành phần cấu tạo

名牌
míngpái
thương hiệu nổi tiếng
夕
口
片
卑

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hàng hiệu, thương hiệu nổi tiếng, nhãn hiệu nổi tiếng.
Ví dụ (5)
tā她quánshēn全身shàngxià上下dōu都shì是míngpái名牌。
Cô ấy từ trên xuống dưới đều là đồ hiệu.
She is dressed head to toe in designer brands.
wǒ我yě也xiǎng想kǎoshàng考上yì一suǒ所míngpái名牌dàxué大学。
Tôi cũng muốn thi đỗ vào một trường đại học danh tiếng.
I also want to get into a prestigious university.
niánqīngrén年轻人búyào不要mángmù盲目zhuīqiú追求míngpái名牌。
Giới trẻ không nên mù quáng theo đuổi hàng hiệu.
Young people shouldn't blindly chase famous brands.
zhè这kuài块shǒubiǎo手表shì是míngpái名牌de的,hěn很guì贵。
Chiếc đồng hồ này là hàng hiệu, rất đắt.
This watch is a famous brand, so it's very expensive.
tā他kāi开zhe着yí一liàng辆míngpái名牌pǎochē跑车。
Anh ấy lái một chiếc xe thể thao thương hiệu nổi tiếng.
He drives a luxury sports car from a famous brand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây