吊
丨フ一丨フ丨
6
HSK6
Động từ
Gợi nhớ
Miệng (口) cất lời than khóc bên dải khăn tang trắng (巾) treo rủ xuống để viếng người đã khuất, nghĩa là điếu phúng, treo lên (吊).
Thành phần cấu tạo
吊
tỏ lòng tiếc thương, treo
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:treo, cẩu lên, thu hồi (giấy tờ), viếng (người chết), lửng lơ.
Ví dụ (5)
天花板上吊着一盏水晶灯。
Trên trần nhà có treo một chiếc đèn chùm pha lê.
A crystal chandelier is hanging from the ceiling.
由于严重违章,他的驾照被吊销了。
Do vi phạm luật nghiêm trọng, bằng lái của anh ấy đã bị thu hồi (treo bằng).
His driver's license was revoked due to serious traffic violations.
别再吊我的胃口了,快告诉我结果吧。
Đừng có làm tôi tò mò (treo khẩu vị) nữa, mau nói cho tôi biết kết quả đi.
Stop keeping me in suspense and tell me the result.
码头上的起重机正在吊集装箱。
Cần cẩu trên bến cảng đang cẩu các container lên.
The crane at the dock is hoisting containers.
我们要去吊唁这位刚去世的老教授。
Chúng tôi phải đi viếng (điếu tang) vị giáo sư già vừa qua đời.
We are going to pay our respects to the elderly professor who just passed away.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây