貂
ノ丶丶ノ丨ノノフノ丨フ一
12
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài thú nhỏ (豸) có bộ lông óng mượt quý giá khiến bao người tìm gọi (召) săn lùng để may áo ấm sang trọng là con chồn vizon (貂).
Thành phần cấu tạo
貂
Chồn vizon
豸
Bộ Trĩ
Thú dữ (bên trái)
召
Triệu
Triệu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chồn vizon
Ví dụ (3)
貂的皮毛很柔软。
Lông của chồn vizon rất mềm.
Mink fur is very soft.
纪录片介绍了貂的生活习性。
Phim tài liệu giới thiệu tập tính sống của chồn vizon.
The documentary introduced the living habits of martens.
这只貂在雪地里移动。
Con chồn vizon này di chuyển trên tuyết.
This marten is moving through the snow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây