雕
ノフ一丨一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
16
尊
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Người nghệ nhân tỉ mỉ chạm khắc từng đường nét chu toàn (周) để tạc hình chim đại bàng (隹) sống động gọi là điêu khắc, chim ưng (雕).
Thành phần cấu tạo
雕
chim ưng/đại bàng; điêu khắc
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:chim ưng, đại bàng.
Ví dụ (3)
一只雕在天空盘旋。
Một con chim ưng bay lượn trên bầu trời.
An eagle is circling in the sky.
山顶上停着一只大雕。
Trên đỉnh núi có một con đại bàng đậu.
A large eagle is perched on the mountaintop.
草原上常见猛雕。
Trên thảo nguyên thường thấy chim ưng dữ.
Fierce eagles are commonly seen on the grassland.
2
động từ
Nghĩa:điêu khắc, chạm trổ.
Ví dụ (3)
工匠正在雕木像。
Thợ thủ công đang chạm tượng gỗ.
The craftsman is carving a wooden statue.
这块玉雕得很精细。
Miếng ngọc này được chạm rất tinh xảo.
This piece of jade is very finely carved.
墙上雕着花纹。
Trên tường có chạm hoa văn.
Patterns are carved on the wall.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây