ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雕刻
diāokè
điêu khắc, chạm trổ, tạc, khắc.
Hán việt: điêu khắc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "雕刻" (diāokè) mang nghĩa "điêu khắc", kết hợp bởi 雕 (diāo - điêu): "chim ưng/đại bàng" + 刻 (kè - khắc): "khắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雕: Người nghệ nhân tỉ mỉ chạm khắc từng đường nét chu toàn (周) để tạc hình chim đại bàng (隹) sống động gọi là điêu khắc, chim ưng (雕). • Chữ 刻: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm trổ từng vạch giờ Hợi (亥) lên thẻ tre để đo đếm thời gian, mỗi vạch được gọi là một khắc (15 phút) (刻).

Thành phần cấu tạo

雕刻
diāokè
điêu khắc
雕
diāo • điêu
chim ưng/đại bàng
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim (bên phải)
刻
kè • khắc
khắc
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:điêu khắc, chạm trổ, tạc, khắc.
Ví dụ (5)
zhè这wèi位yìshùjiā艺术家shàncháng擅长diāokè雕刻rénwù人物xiàng像。
Người nghệ sĩ này rất giỏi điêu khắc tượng nhân vật.
This artist is skilled at sculpting portraits.
zhè这shì是yí一jiàn件jīngměi精美de的mùzhì木质diāokè雕刻pǐn品。
Đây là một tác phẩm điêu khắc bằng gỗ tinh xảo.
This is an exquisite wood carving.
shízhù石柱shàng上diāokè雕刻zhe着gèzhǒnggèyàng各种各样de的huāwén花纹。
Trên cột đá có chạm trổ đủ các loại hoa văn.
Various patterns are carved into the stone pillar.
tā他zài在yí一kuài块yùshí玉石shàng上diāokè雕刻le了yì一tiáo条lóng龙。
Ông ấy đã chạm khắc một con rồng trên miếng ngọc.
He carved a dragon into a piece of jade.
zhè这zūn尊fóxiàng佛像shì是yòng用zhěngkuài整块dàlǐshí大理石diāokè雕刻ér而chéng成de的。
Pho tượng Phật này được tạc từ một khối đá cẩm thạch nguyên vẹn.
This Buddha statue was carved from a single block of marble.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây