ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刻不容缓
kèbùrónghuǎn
vô cùng khẩn cấp, cấp bách, không được chậm trễ, nước sôi lửa bỏng, khắc bất dung hoãn.
Hán việt: khắc bất dung hoãn
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "刻不容缓" (kèbùrónghuǎn) mang nghĩa "không thể chậm trễ", kết hợp bởi 刻 (kè - khắc): "khắc" + 不 (bù - bất): "không" + 容 (róng - dung): "chứa đựng" + 缓 (huǎn - hoãn): "Chậm rãi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刻: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm trổ từng vạch giờ Hợi (亥) lên thẻ tre để đo đếm thời gian, mỗi vạch được gọi là một khắc (15 phút) (刻). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容). • Chữ 缓: Tay cầm sợi tơ mảnh (纟) phải kéo thật nhẹ nhàng, từ tốn (爰) để chỉ không đứt, gợi nhịp điệu chậm rãi, thong thả (缓).

Thành phần cấu tạo

刻不容缓
kèbùrónghuǎn
không thể chậm trễ
刻
kè • khắc
khắc
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (nằm bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)
缓
huǎn • hoãn
Chậm rãi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:vô cùng khẩn cấp, cấp bách, không được chậm trễ, nước sôi lửa bỏng, khắc bất dung hoãn.
Ví dụ (5)
qiǎngjiù抢救shāngyuán伤员de的gōngzuò工作kèbùrónghuǎn刻不容缓。
Công tác cấp cứu người bị thương là vô cùng khẩn cấp (không được chậm trễ).
Rescuing the injured is an urgent task that cannot be delayed.
bǎohù保护shēngtài生态huánjìng环境yǐjīng已经shì是kèbùrónghuǎn刻不容缓de的rènwù任务。
Bảo vệ môi trường sinh thái đã là nhiệm vụ cấp bách không thể trì hoãn.
Protecting the ecological environment has already become an urgent task.
xíngshì形势kèbùrónghuǎn刻不容缓,wǒmen我们bìxū必须lìjí立即xíngdòng行动。
Tình thế nước sôi lửa bỏng, chúng ta bắt buộc phải hành động ngay lập tức.
The situation is urgent, and we must act immediately.
dìzhèn地震zāiqū灾区de的jiùyuán救援kèbùrónghuǎn刻不容缓,měi每yì一miǎo秒dōu都guānxi关系zhe着shēngmìng生命。
Việc cứu trợ vùng động đất là vô cùng cấp bách, mỗi một giây đều liên quan đến tính mạng.
Rescue efforts in the earthquake-stricken area are extremely urgent; every second is tied to saving lives.
gǎigé改革yǐjīng已经dào到le了kèbùrónghuǎn刻不容缓de的dìbù地步。
Cải cách đã đến mức độ không thể chậm trễ thêm được nữa.
The reform has reached a point where no delay is possible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây