ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
片刻
piànkè
chốc lát, giây lát, khoảnh khắc, một lát.
Hán việt: phiến khắc
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "片刻" (piànkè) mang nghĩa "chốc lát", kết hợp bởi 片 (piàn - phiến): "viên (thuốc)" + 刻 (kè - khắc): "khắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 片: Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát 片, một viên. • Chữ 刻: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm trổ từng vạch giờ Hợi (亥) lên thẻ tre để đo đếm thời gian, mỗi vạch được gọi là một khắc (15 phút) (刻).

Thành phần cấu tạo

片刻
piànkè
chốc lát
片
piàn • phiến
viên (thuốc)
片
Bộ Phiến
Hình mảnh gỗ mỏng bổ ra từ thân cây
刻
kè • khắc
khắc
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chốc lát, giây lát, khoảnh khắc, một lát.
Ví dụ (5)
qǐng请nín您shāo稍děng等piànkè片刻,jīnglǐ经理mǎshàng马上jiù就lái来。
Xin ngài vui lòng đợi trong giây lát, giám đốc sẽ tới ngay.
Please wait a moment; the manager will be here shortly.
tā他zài在nàlǐ那里tíngliú停留le了piànkè片刻biàn便líkāi离开le了。
Anh ấy dừng lại ở đó một chốc rồi rời đi ngay.
He stayed there for a moment and then left.
zhèlǐ这里de的níngjìng宁静zhǐshì只是piànkè片刻de的,hěn很kuài快yòu又xuānnào喧闹qǐlái起来。
Sự yên tĩnh ở đây chỉ là chốc lát thôi, rất nhanh sẽ lại ồn ào náo nhiệt.
The tranquility here is only momentary, and it soon becomes noisy again.
wèile为了jiùrén救人,tā他piànkè片刻yě也bù不gǎn敢dānwu耽误。
Để cứu người, anh ấy không dám chậm trễ dù chỉ một khắc.
In order to save the person, he did not dare delay for even a moment.
quán全chǎng场chénmò沉默le了piànkè片刻,suíjí随即bàofā爆发chū出rèliè热烈de的zhǎngshēng掌声。
Cả hội trường im lặng trong giây lát, ngay sau đó bùng nổ tràng pháo tay nhiệt liệt.
The whole venue fell silent for a moment, then burst into warm applause.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây