ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
篆刻
zhuànkè
nghệ thuật khắc dấu, triện khắc (môn nghệ thuật truyền thống dùng dao khắc chữ Triện lên đá/gỗ/kim loại).
Hán việt: triện khắc
位
HSK 6 (Vocabulary extension)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "篆刻" (zhuànkè) mang nghĩa "Nghệ thuật khắc dấu, khắc triện", kết hợp bởi 篆 (zhuàn - triện): "kiểu chữ Triện thời cổ (小篆)" + 刻 (kè - khắc): "khắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 篆: Người xưa dùng mũi dao khắc lên thẻ tre (⺮) những đường nét uốn lượn cổ kính (彖) để tạo ra kiểu chữ Triện và nghệ thuật khắc con dấu (篆). • Chữ 刻: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm trổ từng vạch giờ Hợi (亥) lên thẻ tre để đo đếm thời gian, mỗi vạch được gọi là một khắc (15 phút) (刻).

Thành phần cấu tạo

篆刻
zhuànkè
Nghệ thuật khắc dấu, khắc triện
篆
zhuàn • triện
kiểu chữ Triện thời cổ (小篆)
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
彖
Chữ Thoán
Con lợn chạy, phán đoán / âm đọc (phía dưới)
刻
kè • khắc
khắc
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:nghệ thuật khắc dấu, triện khắc (môn nghệ thuật truyền thống dùng dao khắc chữ Triện lên đá/gỗ/kim loại).
Ví dụ (5)
zhuànkè篆刻shì是zhōngguó中国chuántǒng传统yìshù艺术de的zhòngyào重要zǔchéngbùfen组成部分。
Triện khắc là một bộ phận quan trọng của nghệ thuật truyền thống Trung Quốc.
Seal carving is an important part of traditional Chinese art.
yào要xiǎng想xuéhǎo学好zhuànkè篆刻,shǒuxiān首先de得liǎojiě了解hànzì汉字de的yǎnbiàn演变。
Muốn học tốt môn khắc dấu, trước tiên phải hiểu về sự diễn biến của chữ Hán.
To learn seal carving well, you first need to understand the evolution of Chinese characters.
zhè这méi枚yìnzhāng印章shì是yí一wèi位zhùmíng著名de的zhuànkè篆刻jiā家kè刻de的。
Con dấu này là do một nhà triện khắc nổi tiếng khắc.
This seal was carved by a famous seal engraver.
tā他zài在yèyú业余shíjiān时间xǐhuan喜欢liànxí练习shūfǎ书法hé和zhuànkè篆刻。
Vào thời gian rảnh rỗi, anh ấy thích luyện thư pháp và khắc dấu.
In his spare time, he enjoys practicing calligraphy and seal carving.
zhuànkè篆刻jiǎngjiū讲究“fāng方cùn寸zhījiān之间,qìxiàng气象wànqiān万千”。
Nghệ thuật khắc dấu coi trọng cái gọi là 'giữa tấc vuông nhỏ bé mà chứa đựng khí tượng vạn thiên'.
Seal carving emphasizes the idea that within a tiny space, one can create an infinite variety of artistic expression.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây