篆刻
位
HSK 6 (Vocabulary extension)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "篆刻" (zhuànkè) mang nghĩa "Nghệ thuật khắc dấu, khắc triện", kết hợp bởi 篆 (zhuàn - triện): "kiểu chữ Triện thời cổ (小篆)" + 刻 (kè - khắc): "khắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 篆: Người xưa dùng mũi dao khắc lên thẻ tre (⺮) những đường nét uốn lượn cổ kính (彖) để tạo ra kiểu chữ Triện và nghệ thuật khắc con dấu (篆). • Chữ 刻: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm trổ từng vạch giờ Hợi (亥) lên thẻ tre để đo đếm thời gian, mỗi vạch được gọi là một khắc (15 phút) (刻).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:nghệ thuật khắc dấu, triện khắc (môn nghệ thuật truyền thống dùng dao khắc chữ Triện lên đá/gỗ/kim loại).
Ví dụ (5)
篆刻是中国传统艺术的重要组成部分。
Triện khắc là một bộ phận quan trọng của nghệ thuật truyền thống Trung Quốc.
Seal carving is an important part of traditional Chinese art.
要想学好篆刻,首先得了解汉字的演变。
Muốn học tốt môn khắc dấu, trước tiên phải hiểu về sự diễn biến của chữ Hán.
To learn seal carving well, you first need to understand the evolution of Chinese characters.
这枚印章是一位著名的篆刻家刻的。
Con dấu này là do một nhà triện khắc nổi tiếng khắc.
This seal was carved by a famous seal engraver.
他在业余时间喜欢练习书法和篆刻。
Vào thời gian rảnh rỗi, anh ấy thích luyện thư pháp và khắc dấu.
In his spare time, he enjoys practicing calligraphy and seal carving.
篆刻讲究“方寸之间,气象万千”。
Nghệ thuật khắc dấu coi trọng cái gọi là 'giữa tấc vuông nhỏ bé mà chứa đựng khí tượng vạn thiên'.
Seal carving emphasizes the idea that within a tiny space, one can create an infinite variety of artistic expression.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây