ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苛刻
kēkè
hà khắc, khắt khe, nghiêm khắc quá
Hán việt: ha khắc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "苛刻" (kēkè) mang nghĩa "hà khắc, khắt khe, nghiêm khắc quá", kết hợp bởi 苛 (kē - ha): "khắc nghiệt" + 刻 (kè - khắc): "khắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苛: Đến cả ngọn cỏ nhỏ (艹) cũng khó lòng được chấp thuận (可) dưới những quy định quá mức khắc nghiệt, khắt khe (苛). • Chữ 刻: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm trổ từng vạch giờ Hợi (亥) lên thẻ tre để đo đếm thời gian, mỗi vạch được gọi là một khắc (15 phút) (刻).

Thành phần cấu tạo

苛刻
kēkè
hà khắc, khắt khe, nghiêm khắc quá
苛
kē • ha
khắc nghiệt
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
可
Khả
Có thể / âm đọc (phía dưới)
刻
kè • khắc
khắc
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hà khắc, khắt khe, nghiêm khắc quá
Ví dụ (5)
zhè这fèn份hétong合同de的tiáojiàn条件tài太kēkè苛刻le了。
Các điều kiện của bản hợp đồng này quá khắt khe.
The terms of this contract are too harsh.
kèhù客户duì对chǎnpǐn产品de的zhìliàng质量yāoqiú要求fēicháng非常kēkè苛刻。
Khách hàng có yêu cầu rất khắt khe về chất lượng sản phẩm.
The customer is very demanding about the product's quality.
lǎobǎn老板duì对yuángōng员工de的cuòwù错误zǒngshì总是xiǎnde显得hěn很kēkè苛刻。
Ông chủ luôn tỏ ra rất hà khắc đối với những sai lầm của nhân viên.
The boss always seems very harsh about employees' mistakes.
tā他duì对zìjǐ自己jíqí极其kēkè苛刻,cóngbù从不gěi给zìjǐ自己fàncuò犯错de的jīhuì机会。
Anh ấy cực kỳ nghiêm khắc với bản thân, không bao giờ cho phép mình có cơ hội phạm sai lầm.
He is extremely hard on himself and never gives himself any room for mistakes.
qǐng请búyào不要yòng用nàme那么kēkè苛刻de的yǎnguāng眼光kàndài看待xīnrén新人de的biǎoxiàn表现。
Xin đừng nhìn nhận màn thể hiện của người mới bằng ánh mắt khắt khe như vậy.
Please don't judge the newcomer's performance by such harsh standards.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây