ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刻意
kèyì
cố ý, dụng công, có chủ ý
Hán việt: khắc ý
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "刻意" (kèyì) mang nghĩa "cố ý, dụng công, có chủ ý", kết hợp bởi 刻 (kè - khắc): "khắc" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刻: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm trổ từng vạch giờ Hợi (亥) lên thẻ tre để đo đếm thời gian, mỗi vạch được gọi là một khắc (15 phút) (刻). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).

Thành phần cấu tạo

刻意
kèyì
cố ý, dụng công, có chủ ý
刻
kè • khắc
khắc
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (nằm bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:cố ý, dụng công, có chủ ý
Ví dụ (5)
tā他kèyì刻意bìkāi避开wǒ我de的mùguāng目光。
Anh ấy cố ý tránh ánh mắt của tôi.
He deliberately avoided my gaze.
nǐ你búyòng不用kèyì刻意dǎban打扮,chuān穿biànzhuāng便装jiù就xíng行。
Bạn không cần phải dụng công ăn mặc chải chuốt, mặc thường phục là được rồi.
You don't need to dress up deliberately; casual clothes will do.
dǎoyǎn导演kèyì刻意ānpái安排le了zhè这duàn段jùqíng剧情。
Đạo diễn đã có chủ ý sắp xếp đoạn cốt truyện này.
The director deliberately arranged this part of the plot.
tā她kèyì刻意bǎochí保持zhèndìng镇定,dàn但háishi还是yǎnshì掩饰bú不zhù住jǐnzhāng紧张。
Cô ấy cố ý giữ bình tĩnh, nhưng vẫn không giấu được vẻ căng thẳng.
She deliberately tried to remain calm, but she still couldn't hide her nervousness.
wǒmen我们bù不yīnggāi应该kèyì刻意zhuīqiú追求wánměi完美。
Chúng ta không nên dụng công theo đuổi sự hoàn hảo.
We shouldn't deliberately pursue perfection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây