苛
一丨丨一丨フ一丨
8
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Đến cả ngọn cỏ nhỏ (艹) cũng khó lòng được chấp thuận (可) dưới những quy định quá mức khắc nghiệt, khắt khe (苛).
Thành phần cấu tạo
苛
khắc nghiệt, đòi hỏi cao
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
可
Khả
Có thể / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:khắc nghiệt, đòi hỏi cao
Ví dụ (3)
这里的条件很苛刻。
Điều kiện ở đây rất khắc nghiệt.
The conditions here are very harsh.
老师要求并不苛。
Yêu cầu của thầy cô không hề quá khắt khe.
The teacher's requirements are not overly strict.
不要苛责别人。
Đừng trách móc người khác quá khắt khe.
Don't criticize others too harshly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây