ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苛求
kē qiú
đòi hỏi khắt khe
Hán việt: ha cầu
—

Gợi nhớ

Từ "苛求" (kē qiú) mang nghĩa "đòi hỏi khắt khe", kết hợp bởi 苛 (kē - ha): "khắc nghiệt" + 求 (qiú - cầu): "tìm kiếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苛: Đến cả ngọn cỏ nhỏ (艹) cũng khó lòng được chấp thuận (可) dưới những quy định quá mức khắc nghiệt, khắt khe (苛). • Chữ 求: Bàn tay vươn dài tìm kiếm tấm áo lông ấm áp giữa mùa đông giá lạnh, thể hiện sự thỉnh cầu, yêu cầu, tìm kiếm (求).

Thành phần cấu tạo

苛求
kē qiú
đòi hỏi khắt khe
苛
kē • ha
khắc nghiệt
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
可
Khả
Có thể / âm đọc (phía dưới)
求
qiú • cầu
tìm kiếm
求
Bộ Cầu
Hình lông thú dùng mặc giữ ấm

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đòi hỏi khắt khe
Ví dụ (3)
wǒmen我们bù不néng能kēqiú苛求měi每gè个rén人dōu都shì是wánměi完美de的。
Chúng ta không thể đòi hỏi khắt khe mọi người đều hoàn hảo.
We cannot make the harsh demand that everyone be perfect.
lǎoshī老师duì对xuésheng学生de的yāoqiú要求hěn很yángé严格,dàn但cóngbù从不kēqiú苛求。
Thầy giáo đối với học sinh yêu cầu rất nghiêm khắc, nhưng không bao giờ đòi hỏi khắt khe.
The teacher has strict requirements for the students, but is never overly demanding.
tā他zǒngshì总是duì对zìjǐ自己kēqiú苛求,zhè这yě也ràng让tā他chéngshòu承受le了hěn很dà大de的yālì压力。
Anh ấy luôn đòi hỏi khắt khe với bản thân, điều này cũng khiến anh ấy phải chịu áp lực rất lớn.
He is always overly demanding of himself, which also puts him under great pressure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây