ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
颗
kē
hạt, viên, trái, cái, ngôi (lượng từ dùng cho các vật nhỏ, tròn như hạt, răng, sao, tim, đạn, ngọc trai...).
Hán việt: khỏa
丨フ一一一丨ノ丶一ノ丨フノ丶
14
HSK 2/3
—

Gợi nhớ

Những vật nhỏ tròn trịa như trái cây (果) hay cái đầu nhỏ (页) được đếm bằng lượng từ hạt, viên (颗).

Thành phần cấu tạo

颗
kē
Hạt, viên
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

颗kē

Dùng cho những vật có dạng hạt hoặc hình cầu nhỏ (như ngọc trai, ngôi sao, chiếc răng, hạt giống, viên kẹo, quả bom, vệ tinh).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 颗 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Sáu quả nho
liù六kē颗pútao葡萄
Sáu quả nho
Năm hạt lạc
wǔ五kē颗huāshēng花生
Năm hạt lạc
Mười mấy hạt ngũ cốc
shíjǐ十几kē颗liángshi粮食
Mười mấy hạt ngũ cốc
Vài chục hạt gạo
jǐshí几十kē颗mǐ米
Vài chục hạt gạo
Hai viên kim cương
liǎng两kē颗zuànshí钻石
Hai viên kim cương
Bảy ngôi sao
qī七kē颗xīngxing星星
Bảy ngôi sao
Hai chiếc răng
liǎng两kē颗yá牙
Hai chiếc răng
Hai viên kẹo
liǎng两kē颗táng糖
Hai viên kẹo
Hai viên ngọc trai
liǎng两kē颗zhēnzhū珍珠
Hai viên ngọc trai
Vài hạt mưa đá
jǐ几kē颗bīngbáo冰雹
Vài hạt mưa đá
Hai chiếc đinh ốc
liǎng两kē颗luósīdīng螺丝钉
Hai chiếc đinh ốc
Một chiếc vệ tinh
yì一kē颗wèixīng卫星
Một chiếc vệ tinh
Một tấm lòng nhân ái
yì一kē颗àixīn爱心
Một tấm lòng nhân ái

Định nghĩa (1)

1
lượng từ
Nghĩa:hạt, viên, trái, cái, ngôi (lượng từ dùng cho các vật nhỏ, tròn như hạt, răng, sao, tim, đạn, ngọc trai...).
Ví dụ (5)
jīnwǎn今晚de的tiānkōng天空fēicháng非常qínglǎng晴朗,kěyǐ可以kàndào看到wúshù无数kē颗xīngxing星星。
Bầu trời đêm nay rất quang đãng, có thể nhìn thấy vô số ngôi sao.
The sky is very clear tonight, and countless stars can be seen.
suīrán虽然tā他bú不fùyǒu富有,dàn但tā他yǒu有yì一kē颗shànliáng善良de的xīn心。
Tuy anh ấy không giàu có, nhưng anh ấy có một trái tim lương thiện.
Although he is not wealthy, he has a kind heart.
zhè这háizi孩子zuótiān昨天gāng刚diào掉le了yì一kē颗yáchǐ牙齿。
Đứa bé này hôm qua vừa bị rụng một cái răng.
The child just lost a tooth yesterday.
qǐng请gěi给wǒ我yì一kē颗táng糖,wǒ我xiǎng想tián甜yíxià一下zuǐba嘴巴。
Làm ơn cho tôi một viên kẹo, tôi muốn làm ngọt miệng một chút.
Please give me a piece of candy—I want something sweet in my mouth.
jǐngchá警察zài在xiànchǎng现场fāxiàn发现le了yì一kē颗zǐdàn子弹ké壳。
Cảnh sát đã phát hiện một vỏ viên đạn tại hiện trường.
The police found a bullet casing at the scene.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây