ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
颗粒
kēlì
hạt, viên, phần tử dạng hạt (bụi, cát, thuốc, gạo), hột.
Hán việt: khỏa lạp
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "颗粒" (kēlì) mang nghĩa "hạt", kết hợp bởi 颗 (kē - khỏa): "Hạt" + 粒 (lì - lạp): "hạt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 颗: Những vật nhỏ tròn trịa như trái cây (果) hay cái đầu nhỏ (页) được đếm bằng lượng từ hạt, viên (颗). • Chữ 粒: Từng hạt gạo (米) nhỏ nhắn được xếp đứng (立) cạnh nhau trên sàng tre, dùng để chỉ hạt nhỏ hoặc đếm từng hạt (粒).

Thành phần cấu tạo

颗粒
kēlì
hạt
颗
kē • khỏa
Hạt
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy / âm đọc (bên phải)
粒
lì • lạp
hạt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng thẳng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hạt, viên, phần tử dạng hạt (bụi, cát, thuốc, gạo), hột.
Ví dụ (5)
kōngqì空气zhōng中xuán悬fú浮zhe着xǔduō许多wēixiǎo微小de的kēlì颗粒。
Trong không khí lơ lửng rất nhiều hạt vi mô (bụi mịn).
Many tiny particles are suspended in the air.
jīnnián今年fēngtiáoyǔshùn风调雨顺,wǒmen我们yào要quèbǎo确保liángshi粮食kēlì颗粒guī归cāng仓。
Năm nay mưa thuận gió hòa, chúng ta phải đảm bảo thu hoạch trọn vẹn từng hạt lương thực về kho.
With favorable weather this year, we must make sure every grain is brought into storage.
zhè这zhǒng种gǎnmàoyào感冒药shì是kēlì颗粒zhuàng状de的,chōng冲shuǐ水hē喝。
Loại thuốc cảm này là dạng hạt (cốm), pha nước uống.
This cold medicine comes in granules—dissolve it in water and drink it.
zāoyù遭遇tèdà特大hànzāi旱灾,nàlǐ那里de的zhuāngjia庄稼kēlìwúshōu颗粒无收。
Gặp phải hạn hán đặc biệt nghiêm trọng, hoa màu ở đó mất trắng (không thu được hạt nào).
After suffering a severe drought, the crops there failed completely.
zhè这zhǒng种yán盐de的kēlì颗粒bǐjiào比较cū粗。
Hạt của loại muối này khá to (thô).
The grains of this salt are relatively coarse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây