ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
叼
diāo
ngậm (thuốc lá, bút), tha, cắp (dùng cho động vật).
Hán việt: điêu
丨フ一フ一
5
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Dùng miệng (口) giữ chặt vật nhỏ cong như lưỡi câu (刁) ở giữa hai môi không để rơi xuống là ngậm (叼).

Thành phần cấu tạo

叼
diāo
ngậm
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
刁
Điêu
Quỷ quyệt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngậm (thuốc lá, bút), tha, cắp (dùng cho động vật).
Ví dụ (5)
nà那zhī只gǒu狗zuǐlǐ嘴里diāo叼zhe着yì一gēn根gǔtou骨头。
Con chó kia trong miệng đang tha một khúc xương.
The dog was carrying a bone in its mouth.
tā他zuǐlǐ嘴里diāo叼zhe着yì一zhī支yān烟,mànbùjīngxīn漫不经心de地kàn看zhe着bàozhǐ报纸。
Anh ta miệng ngậm điếu thuốc, lơ đãng xem báo.
He had a cigarette dangling from his mouth and was reading the newspaper absentmindedly.
mǔ母māo猫diāo叼zhe着xiǎomāo小猫zhuǎnyí转移dào到le了ānquán安全de的dìfang地方。
Mèo mẹ tha (cắp) mèo con chuyển đến một nơi an toàn.
The mother cat carried her kitten to a safe place in her mouth.
yì一zhī只lǎoyīng老鹰diāo叼zǒu走le了yì一zhī只xiǎojī小鸡。
Một con diều hâu đã cắp (tha) đi một con gà con.
An eagle carried off a chick in its beak.
búyào不要bǎ把bǐ笔diāo叼zài在zuǐlǐ嘴里,hěn很bú不wèishēng卫生。
Đừng có ngậm bút trong miệng, rất mất vệ sinh.
Don't hold a pen in your mouth; it's very unhygienic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây