钓
ノ一一一丨ノフ丶
8
个
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Uốn cong mảnh kim loại (钅) thành hình cái muỗng móc mồi (勺) thả xuống nước để nhử bắt cá là đi câu cá (钓).
Thành phần cấu tạo
钓
câu cá, việc câu cá
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
勺
Chước
Thìa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:câu (cá), nhử, kiếm chác (danh tiếng).
Ví dụ (5)
周末我们去河边钓鱼吧。
Cuối tuần chúng ta đi bờ sông câu cá đi.
Let's go fishing by the river this weekend.
姜太公钓鱼,愿者上钩。
Khương Thái Công câu cá, ai tình nguyện thì mắc câu (Thành ngữ).
Like Jiang Taigong fishing, only those willing will take the bait.
他钓到了一条大鱼。
Anh ấy câu được một con cá lớn.
He caught a big fish.
小心这种钓鱼网站骗取你的信息。
Cẩn thận loại trang web lừa đảo (phishing) này đánh cắp thông tin của bạn.
Be careful of phishing websites trying to steal your information.
他在那里坐了一整天,什么也没钓着。
Anh ấy ngồi đó cả ngày trời, chẳng câu được cái gì.
He sat there all day and didn't catch anything.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây