ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沽名钓誉
gūmíng-diàoyù
mưu cầu danh tiếng hão bằng thủ đoạn
Hán việt: cô danh điếu dự
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "沽名钓誉" (gūmíng-diàoyù) mang nghĩa "mưu cầu danh tiếng hão bằng thủ đoạn", kết hợp bởi 沽 (gū - cô): "mua/bán rượu hay danh tiếng" + 名 (míng - danh): "tên" + 钓 (diào - điếu): "câu cá" + 誉 (yù - dự): "danh tiếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沽: Dùng nguồn nước trong (氵) ủ rượu theo phương pháp cổ truyền (古) đem ra chợ mua bán rượu và danh tiếng (沽). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 钓: Uốn cong mảnh kim loại (钅) thành hình cái muỗng móc mồi (勺) thả xuống nước để nhử bắt cá là đi câu cá (钓). • Chữ 誉: Nhiều bàn tay cùng nâng cao (兴) những lời ca ngợi tốt đẹp (言) để tôn vinh danh tiếng và niềm vinh dự (誉).

Thành phần cấu tạo

沽名钓誉
gūmíng-diàoyù
mưu cầu danh tiếng hão bằng thủ đoạn
沽
gū • cô
mua/bán rượu hay danh tiếng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
钓
diào • điếu
câu cá
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
勺
Chước
Thìa / âm đọc (bên phải)
誉
yù • dự
danh tiếng
兴
Giản thể từ 興
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể) (phía trên)
言
Bộ Ngôn
Lời nói, ngôn ngữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:mưu cầu danh tiếng hão bằng thủ đoạn
Ví dụ (5)
tā他zuò做císhàn慈善bú不shì是chūyú出于zhēn真xīn心,érshì而是wèile为了gūmíngdiàoyù沽名钓誉。
Anh ta làm từ thiện không phải xuất phát từ sự chân thành, mà là để câu danh chuộc tiếng.
He does charity not out of sincerity, but to fish for fame and praise.
wǒmen我们dōu都kànbùqǐ看不起nàxiē那些gūmíngdiàoyù沽名钓誉de的wěijūnzǐ伪君子。
Chúng tôi đều coi thường những kẻ ngụy quân tử kiếm danh tiếng bằng thủ đoạn.
We all look down on those hypocrites who seek fame and praise.
zhēnzhèng真正de的xuézhě学者zhuānzhù专注yú于xuéshù学术yánjiū研究,juébù绝不gūmíngdiàoyù沽名钓誉。
Một học giả chân chính tập trung vào nghiên cứu học thuật, tuyệt đối không mua danh chuộc tiếng.
True scholars focus on academic research and never seek fame and praise.
tā他de的zhǒngzhǒng种种xíngwéi行为,búguò不过shì是gūmíngdiàoyù沽名钓誉bàle罢了。
Mọi hành động của anh ta chẳng qua cũng chỉ là để kiếm danh tiếng bằng thủ đoạn mà thôi.
All his actions are nothing more than a bid for fame and praise.
búyào不要hé和nà那zhǒng种gūmíngdiàoyù沽名钓誉de的rén人jiéjiāo结交,tāmen他们bù不kěkào可靠。
Đừng kết giao với kiểu người câu danh chuộc tiếng, họ không đáng tin cậy đâu.
Don't associate with people who seek fame and praise like that; they are not reliable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây