沽名钓誉
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "沽名钓誉" (gūmíng-diàoyù) mang nghĩa "mưu cầu danh tiếng hão bằng thủ đoạn", kết hợp bởi 沽 (gū - cô): "mua/bán rượu hay danh tiếng" + 名 (míng - danh): "tên" + 钓 (diào - điếu): "câu cá" + 誉 (yù - dự): "danh tiếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沽: Dùng nguồn nước trong (氵) ủ rượu theo phương pháp cổ truyền (古) đem ra chợ mua bán rượu và danh tiếng (沽). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 钓: Uốn cong mảnh kim loại (钅) thành hình cái muỗng móc mồi (勺) thả xuống nước để nhử bắt cá là đi câu cá (钓). • Chữ 誉: Nhiều bàn tay cùng nâng cao (兴) những lời ca ngợi tốt đẹp (言) để tôn vinh danh tiếng và niềm vinh dự (誉).
Thành phần cấu tạo
沽名钓誉
mưu cầu danh tiếng hão bằng thủ đoạn
Hình ảnh:

Phân tích từ 沽名钓誉
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:mưu cầu danh tiếng hão bằng thủ đoạn
Ví dụ (5)
他做慈善不是出于真心,而是为了沽名钓誉。
Anh ta làm từ thiện không phải xuất phát từ sự chân thành, mà là để câu danh chuộc tiếng.
He does charity not out of sincerity, but to fish for fame and praise.
我们都看不起那些沽名钓誉的伪君子。
Chúng tôi đều coi thường những kẻ ngụy quân tử kiếm danh tiếng bằng thủ đoạn.
We all look down on those hypocrites who seek fame and praise.
真正的学者专注于学术研究,绝不沽名钓誉。
Một học giả chân chính tập trung vào nghiên cứu học thuật, tuyệt đối không mua danh chuộc tiếng.
True scholars focus on academic research and never seek fame and praise.
他的种种行为,不过是沽名钓誉罢了。
Mọi hành động của anh ta chẳng qua cũng chỉ là để kiếm danh tiếng bằng thủ đoạn mà thôi.
All his actions are nothing more than a bid for fame and praise.
不要和那种沽名钓誉的人结交,他们不可靠。
Đừng kết giao với kiểu người câu danh chuộc tiếng, họ không đáng tin cậy đâu.
Don't associate with people who seek fame and praise like that; they are not reliable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây