誉
丶丶ノ一ノ丶丶一一一丨フ一
13
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Nhiều bàn tay cùng nâng cao (兴) những lời ca ngợi tốt đẹp (言) để tôn vinh danh tiếng và niềm vinh dự (誉).
Thành phần cấu tạo
誉
danh tiếng, vinh dự
兴
Giản thể từ 興
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể) (phía trên)
言
Bộ Ngôn
Lời nói, ngôn ngữ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:danh tiếng, vinh dự
Ví dụ (3)
他获得了很高的荣誉。
Anh ấy đạt được vinh dự rất cao.
He received high honors.
这家公司信誉很好。
Công ty này có uy tín rất tốt.
This company has a very good reputation.
名誉比金钱更重要。
Danh dự quan trọng hơn tiền bạc.
Reputation is more important than money.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây