ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
声誉
shēngyù
danh tiếng, uy tín, tiếng tăm, thanh danh.
Hán việt: thanh dự
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "声誉" (shēngyù) mang nghĩa "danh tiếng", kết hợp bởi 声 (shēng - thanh): "tiếng" + 誉 (yù - dự): "danh tiếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 声: Kẻ sĩ (士) cất giọng vang vọng từ lồng ngực và cơ thể (尸) tạo nên âm thanh, tiếng động ngân vang (声). • Chữ 誉: Nhiều bàn tay cùng nâng cao (兴) những lời ca ngợi tốt đẹp (言) để tôn vinh danh tiếng và niềm vinh dự (誉).

Thành phần cấu tạo

声誉
shēngyù
danh tiếng
声
shēng • thanh
tiếng
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)
誉
yù • dự
danh tiếng
兴
Giản thể từ 興
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể) (phía trên)
言
Bộ Ngôn
Lời nói, ngôn ngữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:danh tiếng, uy tín, tiếng tăm, thanh danh.
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司zài在yènèi业内xiǎngyǒu享有hěn很gāo高de的shēngyù声誉。
Công ty này có uy tín (danh tiếng) rất cao trong ngành.
This company enjoys a very high reputation in the industry.
wèile为了wéihù维护jiāzú家族de的shēngyù声誉,tā他bìxū必须zhème这么zuò做。
Để bảo vệ danh tiếng của gia tộc, anh ấy buộc phải làm như vậy.
To protect the family's reputation, he had to do this.
zhè这cì次chǒuwén丑闻ràng让tā他de的shēngyù声誉shòusǔn受损。
Vụ bê bối lần này khiến danh tiếng của anh ấy bị tổn hại.
This scandal damaged his reputation.
zhè这jiā家lǎodiàn老店jiānchí坚持chéngxìn诚信jīngyíng经营,xiǎngyǒu享有gāo高shēngyù声誉。
Cửa hàng lâu năm này kiên trì kinh doanh trung thực, có uy tín cao.
This is a world-renowned university.
wǒmen我们yào要àixī爱惜zìjǐ自己de的míngyù名誉hé和shēngyù声誉。
Chúng ta phải biết quý trọng danh dự và uy tín của bản thân.
We should cherish our own good name and reputation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây