ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
美誉
měi yù
Danh tiếng tốt, tiếng thơm
Hán việt: mỹ dự
—

Gợi nhớ

Từ "美誉" (měi yù) mang nghĩa "Danh tiếng tốt, tiếng thơm", kết hợp bởi 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 誉 (yù - dự): "danh tiếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 誉: Nhiều bàn tay cùng nâng cao (兴) những lời ca ngợi tốt đẹp (言) để tôn vinh danh tiếng và niềm vinh dự (誉).

Thành phần cấu tạo

美誉
měi yù
Danh tiếng tốt, tiếng thơm
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
誉
yù • dự
danh tiếng
兴
Giản thể từ 興
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể) (phía trên)
言
Bộ Ngôn
Lời nói, ngôn ngữ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Danh tiếng tốt, tiếng thơm
Ví dụ (3)
zhè这jiā家lǎozìhào老字号cānguǎn餐馆píngjiè凭借yōuzhì优质de的fúwù服务yíngdé赢得le了gùkè顾客de的měiyù美誉。
Nhà hàng lâu năm này nhờ chất lượng phục vụ xuất sắc đã giành được tiếng thơm từ khách hàng.
This time-honored restaurant has won praise from customers through its high-quality service.
hángzhōu杭州sùyǒu素有“rénjiāntiāntáng人间天堂”de的měiyù美誉。
Hàng Châu vốn có danh tiếng tốt là "thiên đường hạ giới".
Hangzhou has long enjoyed the reputation of being "Heaven on Earth."
tā他zhìxué治学yánjǐn严谨,zài在xuéshùjiè学术界xiǎngyǒu享有jí极gāo高de的měiyù美誉。
Ông ấy nghiên cứu học thuật nghiêm túc, có danh tiếng cực kỳ cao trong giới học thuật.
He is rigorous in his scholarship and enjoys a very high reputation in the academic community.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây