刁
フ一
2
—
Gợi nhớ
Nét bút gập góc rồi móc ngược lên sắc lẻm như lưỡi dao cong, gợi tính cách điêu ngoa, xảo quyệt và khắt khe (刁).
Thành phần cấu tạo
刁
xảo quyệt, quỷ quyệt, khắt khe
刁
Chữ Điêu
Nét móc ngược sắc bén như lưỡi đao
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:xảo quyệt, quỷ quyệt, khắt khe
Ví dụ (3)
这个人性格有些刁钻。
Tính cách người này có chút khắt khe quái gở.
This person's character is a bit tricky/picky.
面对顾客刁难的要求,服务员依然保持礼貌。
Đối mặt yêu cầu khắt khe gây khó dễ của khách, phục vụ vẫn giữ lễ phép.
Facing tricky customer demands, the waiter maintained politeness.
他提出了一个非常刁的问题。
Anh ấy đã đưa ra một câu hỏi rất hóc búa xảo quyệt.
He raised a very tricky question.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây