ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刁
diāo
xảo quyệt, quỷ quyệt, khắt khe
Hán việt: điêu
フ一
2
—

Gợi nhớ

Nét bút gập góc rồi móc ngược lên sắc lẻm như lưỡi dao cong, gợi tính cách điêu ngoa, xảo quyệt và khắt khe (刁).

Thành phần cấu tạo

刁
diāo
xảo quyệt, quỷ quyệt, khắt khe
刁
Chữ Điêu
Nét móc ngược sắc bén như lưỡi đao

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:xảo quyệt, quỷ quyệt, khắt khe
Ví dụ (3)
zhè这gè个rén人xìnggé性格yǒuxiē有些diāozuān刁钻。
Tính cách người này có chút khắt khe quái gở.
This person's character is a bit tricky/picky.
miànduì面对gùkè顾客diāonàn刁难de的yāoqiú要求,fúwùyuán服务员yīrán依然bǎochí保持lǐmào礼貌。
Đối mặt yêu cầu khắt khe gây khó dễ của khách, phục vụ vẫn giữ lễ phép.
Facing tricky customer demands, the waiter maintained politeness.
tā他tíchū提出le了yí一gè个fēicháng非常diāo刁de的wèntí问题。
Anh ấy đã đưa ra một câu hỏi rất hóc búa xảo quyệt.
He raised a very tricky question.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây