ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雕琢
diāo zhuó
khắc
Hán việt: điêu trác
—

Gợi nhớ

Từ "雕琢" (diāo zhuó) mang nghĩa "khắc", kết hợp bởi 雕 (diāo - điêu): "chim ưng/đại bàng" + 琢 (zhuó / zuó - trác): "Mài giũa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雕: Người nghệ nhân tỉ mỉ chạm khắc từng đường nét chu toàn (周) để tạc hình chim đại bàng (隹) sống động gọi là điêu khắc, chim ưng (雕). • Chữ 琢: Người thợ kiên nhẫn cầm từng viên đá quý (王) tỉ mỉ chạm khắc (豖) từng đường nét để mài giũa ngọc (琢).

Thành phần cấu tạo

雕琢
diāo zhuó
khắc
雕
diāo • điêu
chim ưng/đại bàng
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim (bên phải)
琢
zhuó / zuó • trác
Mài giũa
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
豖
Chữ Trục
Con lợn bị buộc chân / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:khắc
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件yùqì玉器jīngguò经过jīngxīn精心diāozhuó雕琢,xiǎnde显得shífēn十分jīngzhì精致。
Mảnh ngọc này trải qua mài giũa tỉ mỉ, trông vô cùng tinh xảo.
This piece of jade has been meticulously carved and looks exquisite.
tā他de的wénzhāng文章yǔyán语言yōuměi优美,xiǎnrán显然shì是jīngguò经过fǎnfù反复diāozhuó雕琢de的。
Ngôn từ trong bài viết của anh ấy rất đẹp, rõ ràng là đã qua gọt giũa nhiều lần.
The language in his essay is graceful, clearly having been polished repeatedly.
réncái人才xūyào需要xiàng像yùshí玉石yíyàng一样jīngguò经过shèhuì社会de的diāozhuó雕琢cái才néng能chéngqì成器。
Nhân tài cần được mài giũa qua thực tế xã hội giống như ngọc đá mới có thể thành tài.
Like jade, talent must be shaped and polished by society before it can truly shine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây