ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
琢
zhuó / zuó
Mài giũa, điêu khắc
Hán việt: trác
一一丨一一ノ丨ノノ丶ノ丶
12
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Người thợ kiên nhẫn cầm từng viên đá quý (王) tỉ mỉ chạm khắc (豖) từng đường nét để mài giũa ngọc (琢).

Thành phần cấu tạo

琢
zhuó / zuó
Mài giũa, điêu khắc
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
豖
Chữ Trục
Con lợn bị buộc chân / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'zhuó')
Nghĩa:Mài giũa, điêu khắc
Ví dụ (3)
gōngjiàng工匠zhèngzài正在zuó琢yù玉。
Nghệ nhân đang mài ngọc.
The craftsman is carving and polishing jade.
zhè这jiàn件zuòpǐn作品jīngguò经过jīngxīn精心diāozhuó雕琢。
Tác phẩm này đã được chạm khắc tỉ mỉ.
This piece of work has been meticulously carved and polished.
gōngjiàng工匠hàofèi耗费shùyuè数月shíjiān时间,jiāng将zhè这kuài块měi美yù玉jīng精diāo雕xì细zuó琢chéng成yìshùpǐn艺术品。
Người thợ thủ công tốn mấy tháng trời để mài giũa, điêu khắc khối ngọc đẹp này thành tác phẩm nghệ thuật.
The craftsman spent several months meticulously carving and polishing this fine piece of jade into a work of art.
2
động từ (đọc 'zuó')
Nghĩa:suy nghĩ, suy ngẫm, cân nhắc (dùng trong '琢磨')
Ví dụ (2)
zhè这gè个wèntí问题wǒ我zuómo琢磨le了hěn很jiǔ久cái才míngbai明白。
Vấn đề này tôi suy nghĩ rất lâu mới hiểu ra.
I mulled over this question for a long time before I understood it.
tā他zhèngzài正在zuómo琢磨zhe着rúhé如何jiějué解决zhè这gè个nántí难题。
Anh ấy đang cân nhắc xem làm thế nào để giải quyết bài toán khó này.
He is pondering how to solve this difficult problem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây