ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
镯
zhuó
Vòng đeo tay, chiếc vòng (ngọc, vàng)
Hán việt: trạc
ノ一一一丨丨フ丨丨一ノフ丨フ一丨一丶
18
—

Gợi nhớ

Món trang sức bằng kim loại quý (钅) uốn cong tròn trịa như hình con tằm xứ Thục (蜀) đeo nơi cổ tay là chiếc vòng đeo tay (镯).

Thành phần cấu tạo

镯
zhuó
Vòng đeo tay, chiếc vòng (ngọc, vàng)
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
蜀
Chữ Thục
Thục, một quốc gia cổ ở khu vực hiện nay l... / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vòng đeo tay, chiếc vòng (ngọc, vàng)
Ví dụ (3)
māma妈妈shǒuwàn手腕shàng上dài戴zhe着yì一zhī只yùzhuó玉镯。
Trên cổ tay mẹ đeo một chiếc vòng ngọc.
Mom is wearing a jade bangle on her wrist.
sònggěi送给mèimei妹妹yì一zhī只jīngzhì精致de的jīn金zhuó镯。
Tặng em gái một chiếc vòng vàng tinh xảo.
Gave a delicate gold bracelet to younger sister.
zhè这zhī只fěicuì翡翠zhuó镯fēicháng非常míngguì名贵。
Chiếc vòng ngọc bích này cực kỳ quý giá.
This emerald bangle is very precious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây