镯
ノ一一一丨丨フ丨丨一ノフ丨フ一丨一丶
18
—
Gợi nhớ
Món trang sức bằng kim loại quý (钅) uốn cong tròn trịa như hình con tằm xứ Thục (蜀) đeo nơi cổ tay là chiếc vòng đeo tay (镯).
Thành phần cấu tạo
镯
Vòng đeo tay, chiếc vòng (ngọc, vàng)
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
蜀
Chữ Thục
Thục, một quốc gia cổ ở khu vực hiện nay l... / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Vòng đeo tay, chiếc vòng (ngọc, vàng)
Ví dụ (3)
妈妈手腕上戴着一只玉镯。
Trên cổ tay mẹ đeo một chiếc vòng ngọc.
Mom is wearing a jade bangle on her wrist.
送给妹妹一只精致的金镯。
Tặng em gái một chiếc vòng vàng tinh xảo.
Gave a delicate gold bracelet to younger sister.
这只翡翠镯非常名贵。
Chiếc vòng ngọc bích này cực kỳ quý giá.
This emerald bangle is very precious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây