酌
一丨フノフ一一ノフ丶
10
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Dùng chiếc muỗng nhỏ (勺) múc từng chút rượu thơm từ vò sành (酉) ra chén, vừa nhâm nhi vừa suy tính gọi là rót rượu, cân nhắc (酌).
Thành phần cấu tạo
酌
Rót rượu, cân nhắc
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Rót rượu, cân nhắc
Ví dụ (5)
周末我们去酒吧小酌一杯吧。
Cuối tuần chúng ta đi quán bar uống một chút rượu nhé.
Let's go to a bar for a casual drink this weekend.
这件事比较复杂,我们需要酌情处理。
Việc này khá phức tạp, chúng ta cần cân nhắc tình hình để xử lý.
This matter is rather complicated, so we need to handle it as appropriate.
这篇文章的用词还需要再斟酌一下。
Cách dùng từ của bài viết này vẫn cần phải cân nhắc lại một chút.
The wording of this article still needs a bit more careful consideration.
两人在月下对酌,谈笑风生。
Hai người đối diện rót rượu uống dưới trăng, nói cười vui vẻ.
The two drank together under the moon, chatting and laughing merrily.
这个计划的具体细节,我们明天再商酌。
Chi tiết cụ thể của kế hoạch này, ngày mai chúng ta sẽ cùng bàn bạc cân nhắc.
We can discuss the specific details of this plan tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây