ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酌量
zhuóliáng
Cân nhắc / Châm chước
Hán việt: chước lượng
—

Gợi nhớ

Từ "酌量" (zhuóliáng) mang nghĩa "Cân nhắc / Châm chước", kết hợp bởi 酌 (zhuó - chước): "Rót rượu" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 酌: Dùng chiếc muỗng nhỏ (勺) múc từng chút rượu thơm từ vò sành (酉) ra chén, vừa nhâm nhi vừa suy tính gọi là rót rượu, cân nhắc (酌). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量).

Thành phần cấu tạo

酌量
zhuóliáng
Cân nhắc / Châm chước
酌
zhuó • chước
Rót rượu
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc / âm đọc (bên phải)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Cân nhắc / Châm chước
Ví dụ (5)
yīshēng医生huì会gēnjù根据huànzhě患者de的bìngqíng病情zhuóliàng酌量tiáozhěng调整yòng用yào药jìliàng剂量。
Bác sĩ sẽ cân nhắc điều chỉnh liều lượng thuốc dựa trên tình trạng bệnh của bệnh nhân.
The doctor will adjust the medication dosage as appropriate based on the patient's condition.
zhè这gè个wèntí问题xūyào需要nǐ你gēnjù根据shíjì实际qíngkuàng情况zhuóliàng酌量chǔlǐ处理。
Vấn đề này cần bạn cân nhắc xử lý dựa theo tình hình thực tế.
You need to handle this issue at your discretion according to the actual situation.
kǎolǜ考虑dào到tā他de的jiātíng家庭kùnnán困难,xuéxiào学校zhuóliàng酌量jiǎnmiǎn减免le了xuéfèi学费。
Xem xét hoàn cảnh khó khăn của gia đình anh ấy, nhà trường đã cân nhắc miễn giảm học phí.
Considering his family's financial difficulties, the school reduced his tuition fees as appropriate.
yīshēng医生huì会zhuóliàng酌量jiǎnshǎo减少huànzhě患者de的yòng用yào药jìliàng剂量。
Bác sĩ sẽ cân nhắc giảm liều lượng thuốc cho bệnh nhân.
The doctor will reduce the patient's medication dosage as appropriate.
zhè这gè个wèntí问题nǐ你kěyǐ可以zhuóliàng酌量chǔlǐ处理,búbì不必fánshì凡事huìbào汇报。
Vấn đề này cậu có thể tự cân nhắc xử lý, không nhất thiết việc gì cũng phải báo cáo.
You can handle this matter at your own discretion; there's no need to report every little thing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây