ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
斟酌
zhēnzhuó
cân nhắc, đắn đo, suy tính, liệu định, trau chuốt (câu chữ).
Hán việt: châm chước
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "斟酌" (zhēnzhuó) mang nghĩa "cân nhắc", kết hợp bởi 斟 (zhēn - châm): "rót rượu" + 酌 (zhuó - chước): "Rót rượu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 斟: Cầm cái gáo đong (斗) một cách hết sức cẩn trọng (甚) để từ từ rót rượu vào chén và cân nhắc kỹ lưỡng (斟). • Chữ 酌: Dùng chiếc muỗng nhỏ (勺) múc từng chút rượu thơm từ vò sành (酉) ra chén, vừa nhâm nhi vừa suy tính gọi là rót rượu, cân nhắc (酌).

Thành phần cấu tạo

斟酌
zhēnzhuó
cân nhắc
斟
zhēn • châm
rót rượu
甚
Chữ Thậm
rất, cực kỳ / âm đọc (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)
酌
zhuó • chước
Rót rượu
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cân nhắc, đắn đo, suy tính, liệu định, trau chuốt (câu chữ).
Ví dụ (5)
zhè这gè个wèntí问题bǐjiào比较fùzá复杂,wǒmen我们xūyào需要zài再zhēnzhuó斟酌yíxià一下。
Vấn đề này khá phức tạp, chúng ta cần cân nhắc thêm một chút.
This issue is rather complicated; we need to think it over more carefully.
xiě写wénzhāng文章shí时yào要fǎnfù反复zhēnzhuó斟酌zìjù字句。
Khi viết văn cần phải lặp đi lặp lại việc trau chuốt (cân nhắc) câu chữ.
When writing, you should weigh your words again and again.
zhìyú至于jùtǐ具体zěnme怎么zuò做,qǐng请nǐ你zìjǐ自己zhēnzhuó斟酌juédìng决定。
Còn về cụ thể làm thế nào, mời bạn tự mình cân nhắc quyết định.
As for exactly how to do it, please consider it and decide for yourself.
zhè这shì是gè个yánsù严肃de的chǎnghé场合,shuōhuà说话yào要zhēnzhuó斟酌fēncùn分寸。
Đây là một dịp nghiêm túc, nói năng phải cân nhắc chừng mực.
This is a serious occasion, so you should mind your words and behavior.
jīngguò经过fǎnfù反复zhēnzhuó斟酌,tā他zhōngyú终于dìng定xià下le了zuìzhōng最终fāng'àn方案。
Sau khi đắn đo suy tính nhiều lần, cuối cùng anh ấy đã chốt phương án cuối cùng.
After much deliberation, he finally settled on the final plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây