ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酌情
zhuóqíng
tùy theo tình hình, cân nhắc
Hán việt: chước tình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "酌情" (zhuóqíng) mang nghĩa "tùy theo tình hình, cân nhắc", kết hợp bởi 酌 (zhuó - chước): "Rót rượu" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 酌: Dùng chiếc muỗng nhỏ (勺) múc từng chút rượu thơm từ vò sành (酉) ra chén, vừa nhâm nhi vừa suy tính gọi là rót rượu, cân nhắc (酌). • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情).

Thành phần cấu tạo

酌情
zhuóqíng
tùy theo tình hình, cân nhắc
酌
zhuó • chước
Rót rượu
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc / âm đọc (bên phải)
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tùy theo tình hình, cân nhắc
Ví dụ (5)
qǐng请gēnjù根据shíjì实际qíngkuàng情况zhuóqíng酌情chǔlǐ处理。
Xin hãy tùy theo tình hình thực tế mà cân nhắc giải quyết.
Please handle it as appropriate based on the actual situation.
fèiyòng费用kěyǐ可以zhuóqíng酌情jiǎnshǎo减少。
Chi phí có thể được cân nhắc giảm bớt tùy theo tình hình.
The fee may be reduced as appropriate.
lǐngdǎo领导biǎoshì表示huì会zhuóqíng酌情kǎolǜ考虑wǒmen我们de的jiànyì建议。
Lãnh đạo cho biết sẽ cân nhắc xem xét kiến nghị của chúng tôi tùy theo tình hình.
The leadership said they would give our suggestions due consideration.
duìyú对于biǎoxiàn表现hǎo好de的yuángōng员工,gōngsī公司jiāng将zhuóqíng酌情jǐyǔ给予jiǎnglì奖励。
Đối với những nhân viên có biểu hiện tốt, công ty sẽ tùy tình hình mà khen thưởng.
The company will grant rewards to employees with good performance as appropriate.
bǐsài比赛shíjiān时间kěnéng可能huì会yīn因tiānqì天气yuányīn原因zhuóqíng酌情tiáozhěng调整。
Thời gian thi đấu có thể được cân nhắc điều chỉnh tùy thuộc vào tình hình thời tiết.
The competition schedule may be adjusted as appropriate due to weather conditions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây