ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吊袜带夹子
diàowàdài jiázi
Kẹp dây đeo tất
Hán việt: điếu vạt đới giáp tử
—

Gợi nhớ

Từ "吊袜带夹子" (diàowàdài jiázi) mang nghĩa "Kẹp dây đeo tất", kết hợp bởi 吊 (diào - điếu): "tỏ lòng tiếc thương" + 袜 (wà - vạt): "chiếc tất/vớ (thành tố trong 袜子)" + 带 (dài - đới): "mang" + 夹 (jiā / gā - giáp): "Kẹp" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吊: Miệng (口) cất lời than khóc bên dải khăn tang trắng (巾) treo rủ xuống để viếng người đã khuất, nghĩa là điếu phúng, treo lên (吊). • Chữ 袜: Món đồ bằng vải (衤) dùng để mang ở phần ngọn cuối cùng (末) của đôi chân chính là chiếc tất, chiếc vớ (袜). • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带). • Chữ 夹: Một người đứng dang tay (大) ở giữa giữ chặt hai vật nhỏ ở hai bên nách khiến chúng bị kẹp, ép vào giữa (夹). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

吊袜带夹子
diàowàdài jiázi
Kẹp dây đeo tất
吊
diào • điếu
tỏ lòng tiếc thương
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)
袜
wà • vạt
chiếc tất/vớ (thành tố trong 袜子)
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
末
Mạt
Cuối / âm đọc (bên phải)
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)
夹
jiā / gā • giáp
Kẹp
大
Bộ Đại
Người lớn (phần chính)
丷丷
Hai chấm đôi
Hai bên kẹp
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kẹp dây đeo tất
Ví dụ (3)
rúguǒ如果diàowàdài吊袜带jiāzi夹子zhìliàng质量bù不jiā佳,hěn很róngyì容易sǔnshāng损伤gāodàng高档de的sīwà丝袜miànliào面料。
Nếu kẹp dây đeo tất chất lượng không tốt sẽ rất dễ gây rách, hỏng chất liệu vải của những chiếc tất đùi lụa cao cấp.
If the garter clips are of poor quality, they can easily damage delicate high-end silk stockings.
bèijiàn备件bāo包zhōng中fùdài附带le了liǎng两gè个jīnshǔ金属zhìchéng制成de的diàowàdài吊袜带jiāzi夹子,yǐfáng以防yuánzhuāng原装jiāzi夹子diūshī丢失。
Trong túi phụ kiện kèm theo có sẵn hai chiếc kẹp dây giữ tất bằng kim loại để đề phòng kẹp gốc bị mất.
Two metal garter clips are included in the spare parts pack in case the original clips are lost.
zhè这zhǒng种yāzuǐshòu鸭嘴兽xíngzhuàng形状de的diàowàdài吊袜带jiāzi夹子fánghuá防滑xìngnéng性能jíjiā极佳,shēnshòu深受mǎijiā买家hǎopíng好评。
Loại kẹp dây giữ tất hình mỏ vịt này có hiệu năng chống trượt cực tốt, nhận được nhiều đánh giá cao của người mua.
These duckbill-shaped garter clips offer excellent non-slip performance and are highly praised by buyers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây