ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
袜
wà
chiếc tất/vớ (thành tố trong 袜子)
Hán việt: vạt
丶フ丨ノ丶一一丨ノ丶
10
—

Gợi nhớ

Món đồ bằng vải (衤) dùng để mang ở phần ngọn cuối cùng (末) của đôi chân chính là chiếc tất, chiếc vớ (袜).

Thành phần cấu tạo

袜
wà
chiếc tất/vớ (thành tố trong 袜子)
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
末
Mạt
Cuối / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chiếc tất/vớ (thành tố trong 袜子)
Ví dụ (3)
dōngtiān冬天chuānhòu穿厚wàzi袜子bǐjiào比较bǎonuǎn保暖。
Mùa đông đi tất dày giữ ấm hơn.
Wearing thick socks in winter keeps warmer.
chāoshì超市zài在dǎzhé打折chūshòu出售chúnmián纯棉wà袜。
Siêu thị đang giảm giá bán tất vải cotton nguyên chất.
The supermarket is selling pure cotton socks on sale.
zhè这shuāng双chángwà长袜kuǎnshì款式hěn很shíshàng时尚。
Đôi tất dài này kiểu dáng rất thời trang.
This pair of long socks is very stylish.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây