袜
丶フ丨ノ丶一一丨ノ丶
10
—
Gợi nhớ
Món đồ bằng vải (衤) dùng để mang ở phần ngọn cuối cùng (末) của đôi chân chính là chiếc tất, chiếc vớ (袜).
Thành phần cấu tạo
袜
chiếc tất/vớ (thành tố trong 袜子)
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
末
Mạt
Cuối / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:chiếc tất/vớ (thành tố trong 袜子)
Ví dụ (3)
冬天穿厚袜子比较保暖。
Mùa đông đi tất dày giữ ấm hơn.
Wearing thick socks in winter keeps warmer.
超市在打折出售纯棉袜。
Siêu thị đang giảm giá bán tất vải cotton nguyên chất.
The supermarket is selling pure cotton socks on sale.
这双长袜款式很时尚。
Đôi tất dài này kiểu dáng rất thời trang.
This pair of long socks is very stylish.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây