袜子
只, 对, 双
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Món đồ bằng vải (袜 - vạt: bộ Y 衤) nhỏ nhắn (子 - tử) dùng để bao bọc phần cuối cùng (末) của bàn chân giữ ấm mỗi khi mang giày chính là đôi "tất" (袜子).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tất, vớ.
Ví dụ (5)
我想买一双白色的袜子。
Tôi muốn mua một đôi tất màu trắng.
I want to buy a pair of white socks.
你的袜子破了一个洞。
Tất của bạn bị thủng một lỗ rồi.
There is a hole in your sock.
进屋请脱鞋和袜子。
Vào nhà vui lòng cởi giày và tất.
Please take off your shoes and socks before coming in.
这双袜子是纯棉的,很舒服。
Đôi tất này làm bằng cotton nguyên chất, rất thoải mái.
This pair of socks is made of pure cotton and is very comfortable.
我不喜欢穿湿袜子。
Tôi không thích đi tất ướt.
I don't like wearing wet socks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây