ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
袜子
wàzi
tất, vớ.
Hán việt: vạt tử
只, 对, 双
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Món đồ bằng vải (袜 - vạt: bộ Y 衤) nhỏ nhắn (子 - tử) dùng để bao bọc phần cuối cùng (末) của bàn chân giữ ấm mỗi khi mang giày chính là đôi "tất" (袜子).

Thành phần cấu tạo

袜子
wàzi
Tất
袜
wà • vạt
chiếc tất/vớ (thành tố trong 袜子)
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
末
Mạt
Cuối / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tất, vớ.
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想mǎi买yì一shuāng双báisè白色de的wàzi袜子。
Tôi muốn mua một đôi tất màu trắng.
I want to buy a pair of white socks.
nǐ你de的wàzi袜子pò破le了yí一gè个dòng洞。
Tất của bạn bị thủng một lỗ rồi.
There is a hole in your sock.
jìn进wū屋qǐng请tuōxié脱鞋hé和wàzi袜子。
Vào nhà vui lòng cởi giày và tất.
Please take off your shoes and socks before coming in.
zhè这shuāng双wàzi袜子shì是chúnmián纯棉de的,hěn很shūfu舒服。
Đôi tất này làm bằng cotton nguyên chất, rất thoải mái.
This pair of socks is made of pure cotton and is very comfortable.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢chuān穿shī湿wàzi袜子。
Tôi không thích đi tất ướt.
I don't like wearing wet socks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây