ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
长袜
chángwà
Tất dài, vớ dài
Hán việt: trường vạt
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Đôi tất vải (袜 - vạt: bộ Y 衤 bao lấy phần ngọn cuối 末 của bàn chân) được dệt kéo dài (长 - trường) lên tận bắp chân hoặc đầu gối gọi là "tất dài, vớ dài" (长袜).

Thành phần cấu tạo

长袜
chángwà
Tất dài, vớ dài
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
袜
wà • vạt
chiếc tất/vớ (thành tố trong 袜子)
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
末
Mạt
Cuối / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tất dài, vớ dài
Ví dụ (3)
tā她chuān穿chángwà长袜pèi配duǎnqún短裙。
Cô ấy mang tất dài phối với váy ngắn.
She wears stockings with a short skirt.
zhè这shuāng双chángwà长袜hěn很bǎonuǎn保暖。
Đôi tất dài này rất giữ ấm.
This pair of long socks is very warm.
chángwà长袜de的yánsè颜色hé和xiézi鞋子hěn很pèi配。
Màu tất dài rất hợp với giày.
The color of the long socks matches the shoes very well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây