ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吊床
diào chuáng
Chiếc võng
Hán việt: điếu sàng
—

Gợi nhớ

Từ "吊床" (diào chuáng) mang nghĩa "Chiếc võng", kết hợp bởi 吊 (diào - điếu): "tỏ lòng tiếc thương" + 床 (chuáng - sàng): "giường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吊: Miệng (口) cất lời than khóc bên dải khăn tang trắng (巾) treo rủ xuống để viếng người đã khuất, nghĩa là điếu phúng, treo lên (吊). • Chữ 床: Dưới mái nhà (广) kê một tấm phản đóng bằng gỗ (木) thật êm ấm để ngả lưng nghỉ ngơi chính là chiếc giường (床).

Thành phần cấu tạo

吊床
diào chuáng
Chiếc võng
吊
diào • điếu
tỏ lòng tiếc thương
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)
床
chuáng • sàng
giường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, nơi ở (phía trên bên trái)
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (phía dưới bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chiếc võng
Ví dụ (3)
tā他zài在liǎng两kē棵shù树zhījiān之间guàqǐ挂起le了yí一gè个diàochuáng吊床。
Anh ấy đã mắc một chiếc võng giữa hai cái cây.
He hung a hammock between two trees.
xiàtiān夏天de的wǔ午hòu后,tǎng躺zài在diào吊chuáng床shàng上shuìjiào睡觉fēicháng非常shūfu舒服。
Vào buổi chiều hè, nằm ngủ trên võng rất thoải mái.
On a summer afternoon, lying in a hammock to sleep is very comfortable.
wǒmen我们qù去lùyíng露营shí时suíshēn随身xiédài携带le了biànxiéshì便携式diàochuáng吊床。
Chúng tôi mang theo chiếc võng di động khi đi cắm trại.
We brought a portable hammock with us when we went camping.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây