床垫
张
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "床垫" (chuángdiàn) mang nghĩa "Đệm", kết hợp bởi 床 (chuáng - sàng): "giường" + 垫 (diàn - đệm): "Đệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 床: Dưới mái nhà (广) kê một tấm phản đóng bằng gỗ (木) thật êm ấm để ngả lưng nghỉ ngơi chính là chiếc giường (床). • Chữ 垫: Tay cầm nắm (执) lớp đất cát hay tấm nệm (土) lót thêm xuống bên dưới chỗ ngồi cho êm ái, gọi là cái đệm, lót đệm (垫).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 床垫
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đệm
Ví dụ (3)
这张床垫很舒服。
Tấm đệm này rất thoải mái.
This mattress is very comfortable.
他们买了一张新床垫。
Họ mua một tấm đệm mới.
They bought a new mattress.
床垫需要定期翻面。
Đệm cần được lật mặt định kỳ.
Mattresses need to be flipped regularly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây