ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
垫子
diànzi
Nệm
Hán việt: đệm tử
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "垫子" (diànzi) mang nghĩa "Nệm", kết hợp bởi 垫 (diàn - đệm): "Đệm" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 垫: Tay cầm nắm (执) lớp đất cát hay tấm nệm (土) lót thêm xuống bên dưới chỗ ngồi cho êm ái, gọi là cái đệm, lót đệm (垫). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

垫子
diànzi
Nệm
垫
diàn • đệm
Đệm
执
Chữ Chấp
Cầm nắm, giữ lấy (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai, lớp nền lót bên dưới (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nệm
Ví dụ (3)
shāfā沙发shàng上yǒu有jǐ几gè个ruǎn软diànzi垫子。
Trên ghế sofa có vài chiếc nệm mềm.
There are several soft cushions on the sofa.
tā她zuò坐zài在diànzi垫子shàng上xiūxi休息。
Cô ấy ngồi trên nệm nghỉ ngơi.
She sat on the cushion to rest.
zhè这gè个diànzi垫子xūyào需要shài晒yí一shài晒。
Chiếc nệm này cần được phơi nắng một chút.
This cushion needs to be aired out in the sun.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây