ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
床头柜
chuángtóuguì
Kệ đầu giường
Hán việt: sàng đầu quỹ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "床头柜" (chuángtóuguì) mang nghĩa "Kệ đầu giường", kết hợp bởi 床 (chuáng - sàng): "giường" + 头 (tóu - đầu): "đầu" + 柜 (guì - quỹ): "tủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 床: Dưới mái nhà (广) kê một tấm phản đóng bằng gỗ (木) thật êm ấm để ngả lưng nghỉ ngơi chính là chiếc giường (床). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 柜: Dùng những tấm gỗ (木) đóng thành chiếc hòm to lớn (巨) đặt trong phòng để cất giữ đồ đạc gọi là cái tủ (柜).

Thành phần cấu tạo

床头柜
chuángtóuguì
Kệ đầu giường
床
chuáng • sàng
giường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, nơi ở (phía trên bên trái)
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (phía dưới bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
柜
guì • quỹ
tủ
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (phía dưới bên phải)
巨
Cự
To lớn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kệ đầu giường
Ví dụ (3)
nàozhōng闹钟fàng放zài在chuángtóuguì床头柜shàng上。
Đồng hồ báo thức đặt trên kệ đầu giường.
The alarm clock is on the nightstand.
chuángtóuguì床头柜lǐ里yǒu有jǐ几běn本shū书。
Trong kệ đầu giường có vài cuốn sách.
There are several books in the nightstand.
tā她mǎi买le了yí一duì对xīn新de的chuángtóuguì床头柜。
Cô ấy mua một cặp kệ đầu giường mới.
She bought a pair of new nightstands.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây