床头柜
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "床头柜" (chuángtóuguì) mang nghĩa "Kệ đầu giường", kết hợp bởi 床 (chuáng - sàng): "giường" + 头 (tóu - đầu): "đầu" + 柜 (guì - quỹ): "tủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 床: Dưới mái nhà (广) kê một tấm phản đóng bằng gỗ (木) thật êm ấm để ngả lưng nghỉ ngơi chính là chiếc giường (床). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 柜: Dùng những tấm gỗ (木) đóng thành chiếc hòm to lớn (巨) đặt trong phòng để cất giữ đồ đạc gọi là cái tủ (柜).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 床头柜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kệ đầu giường
Ví dụ (3)
闹钟放在床头柜上。
Đồng hồ báo thức đặt trên kệ đầu giường.
The alarm clock is on the nightstand.
床头柜里有几本书。
Trong kệ đầu giường có vài cuốn sách.
There are several books in the nightstand.
她买了一对新的床头柜。
Cô ấy mua một cặp kệ đầu giường mới.
She bought a pair of new nightstands.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây