ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提心吊胆
tíxīndiàodǎn
nơm nớp lo sợ, thon thót lo âu, tim treo ngược cành cây (lo lắng tột độ).
Hán việt: đề tâm điếu đảm
HSK 6 (Thành ngữ)
—

Gợi nhớ

Từ "提心吊胆" (tíxīndiàodǎn) mang nghĩa "Lo lắng, sợ hãi", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 吊 (diào - điếu): "tỏ lòng tiếc thương" + 胆 (dǎn - đảm): "Túi mật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 吊: Miệng (口) cất lời than khóc bên dải khăn tang trắng (巾) treo rủ xuống để viếng người đã khuất, nghĩa là điếu phúng, treo lên (吊). • Chữ 胆: Bộ phận trong cơ thể (月) giúp con người giữ tinh thần sáng suốt như ánh bình minh (旦) chính là lá gan, lòng can đảm (胆).

Thành phần cấu tạo

提心吊胆
tíxīndiàodǎn
Lo lắng, sợ hãi
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
吊
diào • điếu
tỏ lòng tiếc thương
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)
胆
dǎn • đảm
Túi mật
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (adjective, verb)
Nghĩa:nơm nớp lo sợ, thon thót lo âu, tim treo ngược cành cây (lo lắng tột độ).
Ví dụ (5)
nà那jǐtiān几天,wǒmen我们quánjiā全家dōu都guò过zhe着tíxīndiàodǎn提心吊胆de的rìzi日子。
Mấy ngày đó, cả nhà chúng tôi đều sống những ngày nơm nớp lo sợ.
For those few days, my whole family lived in constant fear.
wèile为了nà那gè个táofàn逃犯,fùjìn附近de的jūmín居民zhěngtiān整天tíxīndiàodǎn提心吊胆。
Vì tên tội phạm đào tẩu đó, cư dân quanh đây cả ngày nơm nớp lo âu.
Because of that escaped fugitive, the nearby residents lived in fear all day long.
zǒu走zài在jiébīng结冰de的hémiàn河面shàng上,zhēn真shì是ràng让rén人tíxīndiàodǎn提心吊胆。
Đi trên mặt sông đóng băng quả thực khiến người ta thót tim (tim treo ngược).
Walking on the frozen river was truly nerve-racking.
tīngdào听到jǐngbàoshēng警报声,dàjiā大家dōu都tíxīndiàodǎn提心吊胆qǐlái起来。
Nghe thấy tiếng còi báo động, mọi người đều trở nên lo lắng sợ hãi.
Hearing the alarm, everyone became anxious and fearful.
wǒ我bú不yuàn愿zài再guò过zhè这zhǒng种tíxīndiàodǎn提心吊胆de的shēnghuó生活le了。
Tôi không muốn sống cuộc sống nơm nớp lo sợ kiểu này nữa.
I don't want to live this kind of fearful, anxious life anymore.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây