ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
塔吊
tǎdiào
Cần trục tháp / Cẩu tháp
Hán việt: tháp điếu
—

Gợi nhớ

Từ "塔吊" (tǎdiào) mang nghĩa "Cần trục tháp / Cẩu tháp", kết hợp bởi 塔 (tǎ - tháp): "tháp" + 吊 (diào - điếu): "tỏ lòng tiếc thương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 塔: Đắp từng lớp đất đá (土) chồng khít lên nhau (荅) vươn cao lên bầu trời để xây dựng nên ngôi chùa tháp uy nghiêm (塔). • Chữ 吊: Miệng (口) cất lời than khóc bên dải khăn tang trắng (巾) treo rủ xuống để viếng người đã khuất, nghĩa là điếu phúng, treo lên (吊).

Thành phần cấu tạo

塔吊
tǎdiào
Cần trục tháp / Cẩu tháp
塔
tǎ • tháp
tháp
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
荅
Chữ Đáp
Hạt đậu nhỏ, trả lời / âm đọc (bên phải)
吊
diào • điếu
tỏ lòng tiếc thương
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cần trục tháp / Cẩu tháp
Ví dụ (3)
gōngdì工地shàng上jǐ几tái台tǎdiào塔吊zhèngzài正在diào吊yùn运gāngjīn钢筋、múbǎn模板yǐjí以及shāngpǐn商品yù预bàn拌hùnníngtǔ混凝土liàodǒu料斗。
Một vài chiếc cẩu tháp trên công trường đang cẩu chuyển cốt thép, cốp pha gỗ cũng như phễu bê tông thương phẩm.
Several tower cranes on the construction site are hoisting rebar, formwork, and ready-mix concrete hoppers.
dàfēng大风tiānqì天气dádào达到liùjí六级jí及yǐshàng以上shí时,tǎdiào塔吊bìxū必须lìkè立刻tíngzhǐ停止yíqiè一切qǐzhòng起重diàozhuāng吊装zuòyè作业。
Khi thời tiết có gió lớn từ cấp 6 trở lên, cẩu tháp bắt buộc phải lập tức ngừng mọi hoạt động cẩu kéo nâng hạ.
When high winds reach Force 6 or above, tower cranes must immediately cease all hoisting operations.
tǎdiào塔吊zhǐhuīyuán指挥员hé和tǎdiào塔吊sījī司机zài在shīgōng施工diào吊yùn运shí时bìxū必须shǐyòng使用duìjiǎngjī对讲机mìqiè密切pèihé配合tōngxìn通信。
Đội trưởng chỉ huy cẩu và tài xế lái cẩu tháp trong lúc cẩu chuyển thi công bắt buộc phải dùng bộ đàm liên lạc phối hợp chặt chẽ.
The signalman and the tower crane operator must use two-way radios to communicate and coordinate closely during hoisting operations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây