ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吊销
diàoxiāo
thu hồi, tước bỏ (giấy phép, bằng cấp)
Hán việt: điếu tiêu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "吊销" (diàoxiāo) mang nghĩa "thu hồi, tước bỏ (giấy phép, bằng cấp)", kết hợp bởi 吊 (diào - điếu): "tỏ lòng tiếc thương" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吊: Miệng (口) cất lời than khóc bên dải khăn tang trắng (巾) treo rủ xuống để viếng người đã khuất, nghĩa là điếu phúng, treo lên (吊). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销).

Thành phần cấu tạo

吊销
diàoxiāo
thu hồi, tước bỏ (giấy phép, bằng cấp)
吊
diào • điếu
tỏ lòng tiếc thương
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thu hồi, tước bỏ (giấy phép, bằng cấp)
Ví dụ (5)
yīnwèi因为zuì醉jiǔ酒jiàshǐ驾驶,tā他de的jiàshǐzhèng驾驶证bèi被diàoxiāo吊销le了。
Vì lái xe trong tình trạng say xỉn, giấy phép lái xe của anh ấy đã bị tước bỏ.
His driver's license was revoked for drunk driving.
zhè这jiā家gōngsī公司yīn因wéifǎ违法jīngyíng经营bèi被diàoxiāo吊销le了yíngyèzhízhào营业执照。
Công ty này đã bị thu hồi giấy phép kinh doanh do hoạt động trái pháp luật.
The company's business license was revoked for illegal operations.
rúguǒ如果nǐ你zàicì再次wéiguī违规,nǐ你de的zhíyè执业zhèngshū证书jiāng将bèi被diàoxiāo吊销。
Nếu bạn vi phạm quy định một lần nữa, chứng chỉ hành nghề của bạn sẽ bị tước bỏ.
If you violate the rules again, your professional license will be revoked.
nà那gè个yīshēng医生yīnwèi因为yánzhòng严重de的yīliáo医疗shìgù事故bèi被diàoxiāo吊销le了xíngyī行医zhízhào执照。
Vị bác sĩ đó đã bị tước giấy phép hành nghề y do sự cố y tế nghiêm trọng.
That doctor's medical license was revoked because of a serious medical accident.
zhèngfǔ政府yǒuquán有权diàoxiāo吊销bù不hégé合格jiàoyù教育jīgòu机构de的bànxué办学xǔkězhèng许可证。
Chính phủ có quyền thu hồi giấy phép hoạt động của các cơ sở giáo dục không đủ tiêu chuẩn.
The government has the authority to revoke the operating permits of unqualified educational institutions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây