ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上吊
shàngdiào
treo cổ tự tử
Hán việt: thượng điếu
—

Gợi nhớ

Từ "上吊" (shàngdiào) mang nghĩa "treo cổ tự tử", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 吊 (diào - điếu): "tỏ lòng tiếc thương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 吊: Miệng (口) cất lời than khóc bên dải khăn tang trắng (巾) treo rủ xuống để viếng người đã khuất, nghĩa là điếu phúng, treo lên (吊).

Thành phần cấu tạo

上吊
shàngdiào
treo cổ tự tử
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
吊
diào • điếu
tỏ lòng tiếc thương
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:treo cổ tự tử
Ví dụ (3)
diànyǐng电影lǐ里de的juésè角色yīn因juéwàng绝望ér而xuǎnzé选择shàngdiào上吊zìshā自杀。
Nhân vật trong phim vì tuyệt vọng mà lựa chọn treo cổ tự sát.
The character in the movie chose to hang himself out of despair.
gǔdài古代de的xiǎoshuō小说lǐ里jīngcháng经常yǒu有bèi被bī逼shàngdiào上吊de的bēijù悲剧qiáoduàn桥段。
Trong tiểu thuyết cổ đại thường có những tình tiết bi kịch bị dồn ép đến mức phải treo cổ.
Ancient novels often feature tragic plotlines where someone is driven to hang themselves.
xìngkuī幸亏jiārén家人fāxiàn发现de得zǎo早,bǎ把nà那gè个yào要shàngdiào上吊de的rén人jiù救le了xiàlái下来。
May mắn là người nhà phát hiện sớm, đã cứu được người định treo cổ đó xuống.
Fortunately, the family found out early and rescued the person who was about to hang himself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây