ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天桥
tiānqiáo
Cầu vượt
Hán việt: thiên kiều
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Cây cầu cao vút (桥 - kiều: cầu gỗ 木 vươn cao 乔) bắc ngang trên không trung gần với bầu trời (天 - thiên: vòm trời 一 trên đầu người 大) giúp người đi bộ qua đường an toàn chính là "cầu vượt" (天桥).

Thành phần cấu tạo

天桥
tiānqiáo
Cầu vượt
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
桥
qiáo • kiều
Cầu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
乔
Giản thể từ 喬
Hình cây cao vút (phồn thể) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cầu vượt
Ví dụ (3)
xíngrén行人cóng从tiānqiáo天桥guò过mǎlù马路。
Người đi bộ qua đường bằng cầu vượt.
Pedestrians cross the street via the pedestrian overpass.
xuéxiào学校ménkǒu门口yǒu有yí一zuò座tiānqiáo天桥。
Trước cổng trường có một cây cầu vượt.
There is a pedestrian overpass at the school gate.
tiānqiáo天桥xiàmiàn下面chē车hěn很duō多。
Bên dưới cầu vượt có rất nhiều xe.
There is heavy traffic under the overpass.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây