天桥
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Cây cầu cao vút (桥 - kiều: cầu gỗ 木 vươn cao 乔) bắc ngang trên không trung gần với bầu trời (天 - thiên: vòm trời 一 trên đầu người 大) giúp người đi bộ qua đường an toàn chính là "cầu vượt" (天桥).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 天桥
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cầu vượt
Ví dụ (3)
行人从天桥过马路。
Người đi bộ qua đường bằng cầu vượt.
Pedestrians cross the street via the pedestrian overpass.
学校门口有一座天桥。
Trước cổng trường có một cây cầu vượt.
There is a pedestrian overpass at the school gate.
天桥下面车很多。
Bên dưới cầu vượt có rất nhiều xe.
There is heavy traffic under the overpass.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây