ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
整流桥
zhěngliúqiáo
Cầu chỉnh lưu đi-ốt
Hán việt: chỉnh lưu kiều
—

Gợi nhớ

Từ "整流桥" (zhěngliúqiáo) mang nghĩa "Cầu chỉnh lưu đi-ốt", kết hợp bởi 整 (zhěng - chỉnh): "nguyên vẹn" + 流 (liú - lưu): "chảy" + 桥 (qiáo - kiều): "Cầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 整: Dùng tay tác động (攵) buộc bó củi (束) cho thật ngay ngắn (正) để mọi thứ trở nên nguyên vẹn, chỉnh tề và gọn gàng (整). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 桥: Những thân gỗ lớn (木) được bắc vươn cao vút (乔) qua hai bờ sông sâu để người xe qua lại chính là cây cầu (桥).

Thành phần cấu tạo

整流桥
zhěngliúqiáo
Cầu chỉnh lưu đi-ốt
整
zhěng • chỉnh
nguyên vẹn
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái)
攵
Bộ Phộc
Hành động (phía trên bên phải)
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (phía dưới)
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
桥
qiáo • kiều
Cầu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
乔
Giản thể từ 喬
Hình cây cao vút (phồn thể) / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cầu chỉnh lưu đi-ốt
Ví dụ (3)
biànyāqì变压器shūchū输出de的dīyā低压jiāoliúdiàn交流电shūrù输入gěi给zhěngliúqiáo整流桥,jíkě即可shūchū输出shuāng双bànbōzhěngliú半波整流zhíliúdiàn直流电yā压。
Dòng điện xoay chiều điện áp thấp ngõ ra từ máy biến áp đưa vào cầu chỉnh lưu là có thể xuất ra điện áp một chiều chỉnh lưu hai nửa chu kỳ.
Feeding the low-voltage AC output from a transformer into a bridge rectifier produces a full-wave rectified DC voltage.
gāoyā高压zhěngliúqiáo整流桥gōngzuò工作shí时fārè发热yánzhòng严重,bìxū必须jiāng将qí其dǐmiàn底面túmǒ涂抹guī硅zhī脂gùdìng固定zài在jīnshǔ金属sànrè散热wàiké外壳shàng上。
Cầu chỉnh lưu điện áp cao khi làm việc phát nhiệt lớn, bắt buộc phải bôi mỡ nhiệt ở mặt đáy và bắt vít cố định lên vỏ máy bằng kim loại để tản nhiệt.
A high-voltage bridge rectifier generates significant heat during operation, so its bottom surface must be coated with thermal paste and mounted onto a metal heat-dissipating chassis.
zhěngliúqiáo整流桥nèibù内部de的mǒu某yì一kē颗èrjíguǎn二极管rúguǒ如果bèi被fǎnxiàng反向jīchuān击穿sǔnhuài损坏,huì会dǎozhì导致diànwǎng电网shūrù输入duān端duǎnlù短路tiàozhá跳闸。
Nếu một điốt bất kỳ bên trong cầu chỉnh lưu bị đánh thủng ngược, sẽ dẫn tới chập điện đầu vào lưới điện gây nhảy aptomat.
If any diode inside a bridge rectifier suffers reverse breakdown damage, it will cause a short circuit at the power grid input and trip the breaker.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây