整流桥
—
Gợi nhớ
Từ "整流桥" (zhěngliúqiáo) mang nghĩa "Cầu chỉnh lưu đi-ốt", kết hợp bởi 整 (zhěng - chỉnh): "nguyên vẹn" + 流 (liú - lưu): "chảy" + 桥 (qiáo - kiều): "Cầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 整: Dùng tay tác động (攵) buộc bó củi (束) cho thật ngay ngắn (正) để mọi thứ trở nên nguyên vẹn, chỉnh tề và gọn gàng (整). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 桥: Những thân gỗ lớn (木) được bắc vươn cao vút (乔) qua hai bờ sông sâu để người xe qua lại chính là cây cầu (桥).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cầu chỉnh lưu đi-ốt
Ví dụ (3)
变压器输出的低压交流电输入给整流桥,即可输出双半波整流直流电压。
Dòng điện xoay chiều điện áp thấp ngõ ra từ máy biến áp đưa vào cầu chỉnh lưu là có thể xuất ra điện áp một chiều chỉnh lưu hai nửa chu kỳ.
Feeding the low-voltage AC output from a transformer into a bridge rectifier produces a full-wave rectified DC voltage.
高压整流桥工作时发热严重,必须将其底面涂抹硅脂固定在金属散热外壳上。
Cầu chỉnh lưu điện áp cao khi làm việc phát nhiệt lớn, bắt buộc phải bôi mỡ nhiệt ở mặt đáy và bắt vít cố định lên vỏ máy bằng kim loại để tản nhiệt.
A high-voltage bridge rectifier generates significant heat during operation, so its bottom surface must be coated with thermal paste and mounted onto a metal heat-dissipating chassis.
整流桥内部的某一颗二极管如果被反向击穿损坏,会导致电网输入端短路跳闸。
Nếu một điốt bất kỳ bên trong cầu chỉnh lưu bị đánh thủng ngược, sẽ dẫn tới chập điện đầu vào lưới điện gây nhảy aptomat.
If any diode inside a bridge rectifier suffers reverse breakdown damage, it will cause a short circuit at the power grid input and trip the breaker.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây