断桥铝
—
Gợi nhớ
Từ "断桥铝" (duànqiáolǚ) mang nghĩa "Nhôm cầu cách nhiệt", kết hợp bởi 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt" + 桥 (qiáo - kiều): "Cầu" + 铝 (lǚ - lữ): "nhôm (kim loại)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断). • Chữ 桥: Những thân gỗ lớn (木) được bắc vươn cao vút (乔) qua hai bờ sông sâu để người xe qua lại chính là cây cầu (桥). • Chữ 铝: Thứ kim loại (钅) nhẹ bền được đúc thành từng tấm ghép đôi (吕) dùng rộng rãi trong đời sống chính là kim loại nhôm (铝).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 断桥铝
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhôm cầu cách nhiệt
Ví dụ (3)
断桥铝门窗因其卓越的隔热、隔音性能,在现代家装中广受欢迎。
Cửa đi và cửa sổ nhôm cầu cách nhiệt được ưa chuộng rộng rãi trong trang trí nội thất hiện đại nhờ tính năng cách âm, cách nhiệt vượt trội.
Thermal break aluminum doors and windows are widely popular in modern home renovation due to their excellent thermal and sound insulation performance.
购买断桥铝窗户时,需要关注铝材的标准壁厚以及隔热条品牌。
Khi mua cửa sổ nhôm cầu cách nhiệt, cần quan tâm đến độ dày thành thanh nhôm tiêu chuẩn cũng như thương hiệu dải cách nhiệt.
When purchasing thermal break aluminum windows, pay attention to the standard wall thickness of the aluminum profile and the brand of the thermal insulation strip.
这种新型断桥铝型材内部填充了发泡保温介质,保温性能更佳。
Thanh profile nhôm cầu cách nhiệt kiểu mới này có nhét bọt xốp bảo ôn bên trong, cho khả năng cách nhiệt tốt hơn.
This new type of thermal break aluminum profile is filled with foam insulation material inside for even better thermal performance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây