顺利
HSK4
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "顺利" (shùnlì) mang nghĩa "Thuận lợi", kết hợp bởi 顺 (shùn - thuận): "thuận lợi" + 利 (lì - lợi): "lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顺: Cái đầu (页) suy nghĩ thông suốt và xuôi theo dòng sông (川) chảy hiền hòa, mọi việc đều êm xuôi thuận lợi (顺). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 顺利
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / phó từ
Nghĩa:thuận lợi, suôn sẻ, trôi chảy.
Ví dụ (5)
祝你工作顺利!
Chúc bạn công tác thuận lợi!
Wish you success in your work!
手术进行得很顺利。
Ca phẫu thuật tiến hành rất suôn sẻ.
The operation went smoothly.
我们顺利地完成了任务。
Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ một cách thuận lợi.
We completed the task smoothly.
希望你的旅途一切顺利。
Hy vọng chuyến đi của bạn mọi sự suôn sẻ.
Hope everything goes smoothly on your trip.
面试很顺利,我被录取了。
Buổi phỏng vấn rất suôn sẻ, tôi đã được nhận rồi.
The interview went smoothly, and I was accepted.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây