ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
顺利
shùnlì
thuận lợi, suôn sẻ, trôi chảy.
Hán việt: thuận lợi
HSK4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "顺利" (shùnlì) mang nghĩa "Thuận lợi", kết hợp bởi 顺 (shùn - thuận): "thuận lợi" + 利 (lì - lợi): "lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顺: Cái đầu (页) suy nghĩ thông suốt và xuôi theo dòng sông (川) chảy hiền hòa, mọi việc đều êm xuôi thuận lợi (顺). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).

Thành phần cấu tạo

顺利
shùnlì
Thuận lợi
顺
shùn • thuận
thuận lợi
川
Xuyên
Sông (nằm bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (nằm bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:thuận lợi, suôn sẻ, trôi chảy.
Ví dụ (5)
zhù祝nǐ你gōngzuò工作shùnlì顺利!
Chúc bạn công tác thuận lợi!
Wish you success in your work!
shǒushù手术jìnxíng进行de得hěn很shùnlì顺利。
Ca phẫu thuật tiến hành rất suôn sẻ.
The operation went smoothly.
wǒmen我们shùnlì顺利de地wánchéng完成le了rènwù任务。
Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ một cách thuận lợi.
We completed the task smoothly.
xīwàng希望nǐ你de的lǚtú旅途yíqiè一切shùnlì顺利。
Hy vọng chuyến đi của bạn mọi sự suôn sẻ.
Hope everything goes smoothly on your trip.
miànshì面试hěn很shùnlì顺利,wǒ我bèi被lùqǔ录取le了。
Buổi phỏng vấn rất suôn sẻ, tôi đã được nhận rồi.
The interview went smoothly, and I was accepted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây