ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
顺序
shùnxù
thứ tự, trình tự, trật tự.
Hán việt: thuận tự
个
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "顺序" (shùnxù) mang nghĩa "Thứ tự", kết hợp bởi 顺 (shùn - thuận): "thuận lợi" + 序 (xù - tự): "trật tự". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顺: Cái đầu (页) suy nghĩ thông suốt và xuôi theo dòng sông (川) chảy hiền hòa, mọi việc đều êm xuôi thuận lợi (顺). • Chữ 序: Dưới mái trường (广), thầy cô truyền trao (予) tri thức cho học trò theo từng bước lớp lang rõ ràng gọi là thứ tự, trật tự, lời tựa (序).

Thành phần cấu tạo

顺序
shùnxù
Thứ tự
顺
shùn • thuận
thuận lợi
川
Xuyên
Sông (nằm bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (nằm bên phải)
序
xù • tự
trật tự
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
予
Dư
Cho / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thứ tự, trình tự, trật tự.
Ví dụ (5)
qǐng请ànzhào按照shùnxù顺序páiduì排队。
Vui lòng xếp hàng theo thứ tự.
Please line up in order.
zhèxiē这些shū书shì是àn按zìmǔ字母shùnxù顺序páiliè排列de的。
Những cuốn sách này được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.
These books are arranged in alphabetical order.
wǒ我bù不xiǎoxīn小心dǎluàn打乱le了yè页mǎ码de的shùnxù顺序。
Tôi không cẩn thận làm lộn xộn thứ tự số trang.
I accidentally mixed up the order of the page numbers.
xiānhòu先后shùnxù顺序hěn很zhòngyào重要。
Thứ tự trước sau rất quan trọng.
The sequence is very important.
qǐng请zhùyì注意shuōhuà说话de的shùnxù顺序。
Hãy chú ý trình tự lời nói (cái gì nói trước, cái gì nói sau).
Please pay attention to the order in which you speak.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây