ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
秩序
zhìxù
trật tự, nề nếp, thứ tự.
Hán việt: trật tự
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "秩序" (zhìxù) mang nghĩa "trật tự", kết hợp bởi 秩 (zhì - trật): "trật tự" + 序 (xù - tự): "trật tự". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 秩: Những bó lúa (禾) nếu để tuột khỏi tay (失) sẽ rối tung, nên phải xếp lại ngay ngắn theo đúng trật tự, thứ bậc (秩). • Chữ 序: Dưới mái trường (广), thầy cô truyền trao (予) tri thức cho học trò theo từng bước lớp lang rõ ràng gọi là thứ tự, trật tự, lời tựa (序).

Thành phần cấu tạo

秩序
zhìxù
trật tự
秩
zhì • trật
trật tự
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay / âm đọc (bên phải)
序
xù • tự
trật tự
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
予
Dư
Cho / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trật tự, nề nếp, thứ tự.
Ví dụ (5)
dàjiā大家qǐng请zìjué自觉zūnshǒu遵守gōnggòng公共zhìxù秩序。
Mọi người hãy tự giác tuân thủ trật tự công cộng.
Everyone, please consciously observe public order.
jǐngchá警察zhèngzài正在wéichí维持jiāotōng交通zhìxù秩序。
Cảnh sát đang duy trì trật tự giao thông.
The police are maintaining traffic order.
huìchǎng会场zhìxùjǐngrán秩序井然,méiyǒu没有rén人suíyì随意zǒudòng走动。
Trật tự hội trường rất ngăn nắp (đâu ra đó), không có ai đi lại tùy tiện.
The venue was in perfect order, and no one was walking around at will.
rènhérén任何人dōu都bù不néng能rǎoluàn扰乱shèhuì社会zhìxù秩序。
Bất kỳ ai cũng không được làm rối loạn trật tự xã hội.
No one may disrupt social order.
wǒmen我们yào要jiànlì建立liánghǎo良好de的shìchǎng市场jīngjì经济zhìxù秩序。
Chúng ta phải thiết lập trật tự kinh tế thị trường lành mạnh.
We must establish a sound market economic order.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây