ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
循序渐进
xúnxùjiànjìn
tuần tự nhi tiến, tiến hành từng bước, làm dần dần theo thứ tự.
Hán việt: tuần tự tiệm tiến
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "循序渐进" (xúnxùjiànjìn) mang nghĩa "từng bước tiến", kết hợp bởi 循 (xún - tuần): "tuân theo" + 序 (xù - tự): "trật tự" + 渐 (jiàn - tiệm): "dần dần" + 进 (jìn - tiến): "vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 循: Từng bước chân (彳) tiến lên đều nép sau tấm khiên bảo vệ (盾) một cách tuần tự, nghĩa là tuân theo, noi theo (循). • Chữ 序: Dưới mái trường (广), thầy cô truyền trao (予) tri thức cho học trò theo từng bước lớp lang rõ ràng gọi là thứ tự, trật tự, lời tựa (序). • Chữ 渐: Dòng nước (氵) chảy qua bánh xe (车) và lưỡi rìu (斤) mài mòn đá cứng từng chút một theo thời gian, nghĩa là dần dần, từ từ (渐). • Chữ 进: Đôi chân bước đi (辶) tiến thẳng về phía cái giếng làng (井) biểu thị hành động tiến tới, đi vào bên trong (进).

Thành phần cấu tạo

循序渐进
xúnxùjiànjìn
từng bước tiến
循
xún • tuần
tuân theo
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
盾
Chữ My
Khiên, lá chắn / âm đọc (bên phải)
序
xù • tự
trật tự
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
予
Dư
Cho / âm đọc (phía dưới)
渐
jiàn • tiệm
dần dần
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斩
Chữ Trảm
chặt, chém đầu / âm đọc (bên phải)
进
jìn • tiến
vào
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (nằm phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (verb, adverb)
Nghĩa:tuần tự nhi tiến, tiến hành từng bước, làm dần dần theo thứ tự.
Ví dụ (5)
xuéxí学习yǔyán语言xūyào需要xúnxùjiànjìn循序渐进,bù不néng能jíyúqiúchéng急于求成。
Học ngôn ngữ cần phải tiến hành từng bước, không thể nóng vội mong thành công ngay.
Language learning needs to proceed step by step; you can't rush for quick results.
jiànshēn健身jìhuà计划yīnggāi应该xúnxùjiànjìn循序渐进,yǐmiǎn以免shòushāng受伤。
Kế hoạch tập gym nên thực hiện từ từ từng bước để tránh bị thương.
A fitness plan should progress gradually to avoid injury.
lǎoshī老师jiàodǎo教导wǒmen我们yào要xúnxùjiànjìn循序渐进de地zhǎngwò掌握zhīshí知识。
Thầy giáo dạy chúng tôi phải nắm vững kiến thức theo trình tự từng bước một.
The teacher taught us to master knowledge step by step.
zhè这zhǒng种bìng病de的zhìliáo治疗bìxū必须xúnxùjiànjìn循序渐进。
Việc điều trị căn bệnh này bắt buộc phải tiến hành dần dần theo phác đồ.
The treatment of this illness must proceed gradually.
gǎigé改革yào要xúnxùjiànjìn循序渐进,bù不néng能gǎo搞“yìdāoqiē一刀切”。
Cải cách phải tiến hành từng bước, không thể áp dụng rập khuôn máy móc ngay lập tức.
Reform should be carried out step by step; a one-size-fits-all approach will not work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây